Anh - Việt

Bản dịch của từ Width trong tiếng Việt

width

Noun

width (Noun)

/wɪdɵ/
/wˈɪdɵ/
AI

Nghĩa 01

Phạm vi hoặc mức độ rộng của cái gì đó; khoảng cách từ bên này sang bên kia hoặc chiều rộng về phạm vi (ý nghĩa trừu tượng: phạm vi rộng của chủ đề, ý tưởng, lựa chọn...).

Wide range or extent.

Ví dụ
Vòng kết nối xã hội của cô ấy phản ánh mức độ quan tâm của cô ấy.Her social circle reflects the width of her interests.
Mức độ rộng của các cơ hội trên mạng xã hội là rất lớn.The width of opportunities in social media is vast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khoảng đo từ bên này sang bên kia của một vật; kích thước ngang (thường là chiều nhỏ hơn so với chiều dài).

The measurement or extent of something from side to side; the lesser of two or the least of three dimensions of a body.

Ví dụ
Chiều rộng của bàn hội nghị là 3 feet.The width of the conference table was 3 feet.
Chiều rộng của căn phòng cho phép chỗ ngồi thoải mái.The width of the room allowed for comfortable seating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của width (Noun)

SingularPlural

width

widths

Kết hợp từ của width (Noun)

ADJECTIVE + widthPREPOSITIONVERB + widthwidth + NOUNwidth + VERB
Kết hợp từ của width
Collocation
Ví dụ

chiều rộng chuẩn

standard width

Nhiều thành phố có chiều rộng tiêu chuẩn cho vỉa hè công cộng để cải thiện khả năng tiếp cận.

Many cities have a standard width for public sidewalks to improve accessibility.

độ rộng thay đổi

varying width

Trong bài thi nói IELTS, bản đồ đường có độ rộng thay đổi, điều này giúp tôi mô tả khu vực xã hội rõ ràng hơn.

In the IELTS speaking test, the road map had a varying width, which helped me describe the social area more clearly.

toàn bộ chiều rộng

whole width

Toàn bộ chiều rộng của nền tảng truyền thông xã hội đã được sử dụng hiệu quả.

The whole width of the social media platform was utilized effectively.

hẹp

narrow width

Chiều rộng hẹp của cầu hạn chế lưu lượng giao thông vào giờ cao điểm.

The narrow width of the bridge limits traffic flow during rush hours.

toàn bộ chiều rộng

entire width

Toàn bộ chiều rộng của con đường bị chặn bởi tai nạn.

The entire width of the road was blocked by the accident.

Video ngữ cảnh