Bản dịch của từ Least trong tiếng Việt

Least

AdjectiveAdverbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Least (Adjective)

lˈist
lˈist
01

(cách dùng cổ hoặc ngoài các cụm cố định) là dạng so sánh nhất của "little"; có nghĩa là nhỏ nhất, ít nhất.

(archaic, outside of fixed terms) superlative degree of little; smallest.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Least (Adverb)

lˈist
lˈist
01

Ở mức nhỏ nhất hoặc thấp nhất; ở mức thấp hơn tất cả các mức khác. Dùng để chỉ mức độ, số lượng hoặc tầm quan trọng ít nhất.

In the smallest or lowest degree; in a degree below all others.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ dùng để tạo so sánh nhất với tính từ, đặc biệt với những tính từ không thêm “-est” được (ví dụ: “least important” = “ít quan trọng nhất”). Thường mang nghĩa “ít nhất” hay “ít... nhất” khi so sánh mức độ.

Used for forming superlatives of adjectives, especially those that do not form the superlative by adding -est.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Least (Noun)

lˈist
lˈist
01

(triết học) Một đơn vị nhỏ nhất không thể chia nhỏ hơn nữa; cái có kích thước nhỏ nhất có thể tồn tại trong một hệ thống hay lý thuyết.

(philosophy) Something of the smallest possible extent; an indivisible unit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh