Bản dịch của từ Least trong tiếng Việt
Least
AdjectiveAdverbNoun

Least (Adjective)
lˈist
lˈist
Least (Adverb)
lˈist
lˈist
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ dùng để tạo so sánh nhất với tính từ, đặc biệt với những tính từ không thêm “-est” được (ví dụ: “least important” = “ít quan trọng nhất”). Thường mang nghĩa “ít nhất” hay “ít... nhất” khi so sánh mức độ.
Used for forming superlatives of adjectives, especially those that do not form the superlative by adding -est.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Least (Noun)
lˈist
lˈist
01
(triết học) Một đơn vị nhỏ nhất không thể chia nhỏ hơn nữa; cái có kích thước nhỏ nhất có thể tồn tại trong một hệ thống hay lý thuyết.
(philosophy) Something of the smallest possible extent; an indivisible unit.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
