Bản dịch của từ Least trong tiếng Việt

Least

AdverbNoun [U/C]Adjective

Least Adverb

/lˈist/
/lˈist/
01

Ở mức độ nhỏ nhất hoặc thấp nhất; ở một mức độ thấp hơn tất cả những người khác.

In the smallest or lowest degree; in a degree below all others.

Ví dụ

She earns the least among her colleagues.

Cô ấy kiếm ít nhất trong số đồng nghiệp của mình.

He contributes the least to the charity organization.

Anh ấy đóng góp ít nhất cho tổ chức từ thiện.

02

Được sử dụng để tạo thành so sánh nhất của tính từ, đặc biệt là những tính từ không tạo thành so sánh nhất bằng cách thêm -est.

Used for forming superlatives of adjectives, especially those that do not form the superlative by adding -est.

Ví dụ

She is the least talkative person in the group.

Cô ấy là người ít nói nhất trong nhóm.

He contributed the least to the charity event.

Anh ấy đóng góp ít nhất cho sự kiện từ thiện.

Least Noun

/lˈist/
/lˈist/
01

(triết học) điều gì đó ở mức độ nhỏ nhất có thể; một đơn vị không thể chia cắt

(philosophy) something of the smallest possible extent; an indivisible unit.

Ví dụ

She believed in the concept of least as an essential unit.

Cô ấy tin vào khái niệm nhỏ nhất như một đơn vị cần thiết.

The idea of least in society was debated among scholars.

Ý tưởng về nhỏ nhất trong xã hội đã được tranh luận giữa các học giả.

Least Adjective

/lˈist/
/lˈist/
01

(cổ xưa, ngoài các thuật ngữ cố định) mức độ so sánh nhất của ít; nhỏ nhất

(archaic, outside of fixed terms) superlative degree of little; smallest

Ví dụ

She had the least experience in the group.

Cô ấy có ít kinh nghiệm nhất trong nhóm.

He was the least popular candidate in the election.

Anh ấy là ứng cử viên ít được yêu thích nhất trong cuộc bầu cử.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

6.0/8Cao
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Least

/ðə pˈæθ ˈʌv lˈist ɹɨzˈɪstəns/

Dễ làm thì làm

The easiest course to follow; the easiest route.

He always chooses the path of least resistance in social situations.

Anh luôn chọn con đường ít khó khăn nhất trong các tình huống xã hội.