wide
wide (Adjective)
Nghĩa 01
Rộng, có diện tích hoặc khoảng không lớn; trải rộng ra, phổ biến rộng rãi.
Spacious, vast, widespread.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Diễn tả khoảng cách lớn hoặc khác xa so với điểm mục tiêu hoặc vị trí dự định; tức là ở xa, không gần vị trí mong muốn.
At a considerable or specified distance from an intended point or target.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của wide (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
wide rộng | wider rộng hơn | widest rộng nhất |
Kết hợp từ của wide (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mở rộng grow wide | Vòng tròn xã hội của cô ấy bắt đầu mở rộng sau khi tham gia câu lạc bộ tranh luận. Her social circle started to grow wide after joining the debate club. |
trở nên rộng become wide | Kiến thức của cô về các nền văn hóa khác nhau trở nên rộng rãi sau khi đi du lịch đến nhiều quốc gia. Her knowledge of different cultures became wide after traveling to many countries. |
mở rộng cái gì đó open something wide | Mở cửa sổ rộng để để không khí trong. Open the window wide to let fresh air in. |
ném cái gì rộng fling something wide | Họ ném ý kiến của mình ra rộng rãi trong cuộc thảo luận xã hội. They fling their opinions wide during the social discussion. |
rộng lớn land wide | Sự kiện từ thiện đã quyên góp tiền cho các dự án xã hội trên toàn quốc vào năm 2022. The charity event raised funds for land-wide social projects in 2022. |
wide (Adverb)
Nghĩa 01
Rời xa hoặc không trúng vào điểm, mục tiêu mong muốn; ở một khoảng cách lớn so với vị trí dự định.
Far from a particular or intended point or target.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của wide (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
wide rộng | wider rộng hơn | widest rộng nhất |
wide (Noun)
Nghĩa 01
Trong cricket: một quả bóng được trọng tài xác định là quá rộng so với trục gôn (stumps) để người đánh bóng có thể đánh được; đội đang đánh được cộng thêm một điểm (‘extra’).
A ball that is judged to be too wide of the stumps for the batsman to play, for which an extra is awarded to the batting side.
Từ tiếng Việt gần nghĩa