Bản dịch của từ Wide trong tiếng Việt

Wide

Adjective Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wide(Adjective)

waɪd
waɪd
01

Rộng, có diện tích hoặc khoảng không lớn; trải rộng ra, phổ biến rộng rãi.

Spacious, vast, widespread.

宽阔的,广泛的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có bề ngang lớn hơn bình thường; rộng về mặt chiều ngang hoặc diện tích.

Of great or more than average width.

宽的,宽广的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bao gồm nhiều loại người hoặc sự vật khác nhau; mang tính đa dạng, phong phú về chủng loại hoặc phạm vi.

Including a great variety of people or things.

包括多种人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Diễn tả khoảng cách lớn hoặc khác xa so với điểm mục tiêu hoặc vị trí dự định; tức là ở xa, không gần vị trí mong muốn.

At a considerable or specified distance from an intended point or target.

距离远

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Wide (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Wide

Rộng

Wider

Rộng hơn

Widest

Rộng nhất

Wide(Adverb)

wˈɑɪd
wˈɑɪd
01

Rời xa hoặc không trúng vào điểm, mục tiêu mong muốn; ở một khoảng cách lớn so với vị trí dự định.

Far from a particular or intended point or target.

远离特定点或目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoàn toàn, hết mức có thể; làm hoặc diễn đạt ở mức độ đầy đủ nhất.

To the full extent.

充分地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Wide (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Wide

Rộng

Wider

Rộng hơn

Widest

Rộng nhất

Wide(Noun)

wˈɑɪd
wˈɑɪd
01

Trong cricket: một quả bóng được trọng tài xác định là quá rộng so với trục gôn (stumps) để người đánh bóng có thể đánh được; đội đang đánh được cộng thêm một điểm (‘extra’).

A ball that is judged to be too wide of the stumps for the batsman to play, for which an extra is awarded to the batting side.

在板球中,裁判判定为过宽的球,击球手无法击球,打方获得额外得分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ