Bản dịch của từ Yard trong tiếng Việt
Yard
Noun [U/C]

Yard(Noun)
jˈɑːd
ˈjɑrd
Ví dụ
02
Khu vườn rộng mở quanh nhà, thường dành để làm vườn hoặc vui chơi
A vacant lot around the house is usually used for gardening or recreation.
บ้านโดยรอบมักจะมีพื้นที่ว่างเปล่าไว้ปลูกสวนหรือเป็นที่สำหรับพักผ่อนหย่อนใจ
Ví dụ
03
Một nơi để xây dựng và sửa chữa tàu
Shipbuilding and repair site.
造船和维修船舶的工厂
Ví dụ
