yard
yard (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
khu vực ngoài trời có rào hoặc thuộc một cơ sở, được dùng cho một hoạt động cụ thể
an enclosed outdoor area used for a particular activity or belonging to an institution
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
khu đất dùng để thực hiện công việc công nghiệp, đặc biệt là đóng, sửa chữa hoặc chứa phương tiện và thiết bị lớn
an area where a particular type of industrial work is done especially building repairing or storing large vehicles or equipment
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của yard (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bãi tập kết và phân loại toa tàu marshalling yard | Bãi tập kết đường sắt mới giúp người dân Hà Nội dễ dàng đi tàu để thăm gia đình hơn. The new marshalling yard made it easier for people in Hanoi to take trains and visit their families. |
bãi hàng hóa freight yard | Tuần trước, Minh và những người hàng xóm đã cùng nhau dọn dẹp bãi hàng hóa gần khu dân cư của họ. Last week, Ming and his neighbors cleaned the freight yard near their community together. |
sân trường school yard | Học sinh từ các lớp khác nhau cùng ăn trưa ở sân trường, vì vậy các em kết bạn mới. Students from different classes share lunch in the school yard, so they make new friends. |
bãi tháo dỡ xe cũ breaker's yard | Bãi phế liệu ô tô địa phương tạo cho những người hàng xóm một nơi để gặp gỡ và trò chuyện. The local breaker's yard gives neighbors a place to meet and talk. |
sân nhà thờ church yard | Thứ Bảy tuần trước, lớp chúng tôi tổ chức một câu lạc bộ đọc sách cộng đồng thân thiện trong sân nhà thờ. Last Saturday, our class held a friendly community book club in the church yard. |