Anh - Việt

Bản dịch của từ Yard trong tiếng Việt

yard

Noun Countable

yard (Noun Countable)

/jˈɑːd/
/ˈjɑrd/
AI

Nghĩa 01

khoảng đất ở cạnh hoặc xung quanh một ngôi nhà hay tòa nhà, thường dùng làm vườn hoặc không gian ngoài trời

an area of land next to or around a house or other building often used as a garden or outdoor space

Ví dụ
Sân của Maria tổ chức các buổi họp cộng đồng vào mỗi Chủ nhật.Maria's yard hosts community meetings every Sunday.
Tòa chung cư không có sân cho những buổi gặp gỡ hàng xóm.The apartment building has no yard for social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khu vực ngoài trời có rào hoặc thuộc một cơ sở, được dùng cho một hoạt động cụ thể

an enclosed outdoor area used for a particular activity or belonging to an institution

Ví dụ
Sân trường mang lại cho 300 trẻ em một nơi an toàn để tập thể dục.The school yard gives 300 children a safe place to exercise.
Sân cộng đồng của chúng tôi không tổ chức tiệc ồn ào sau 22 giờ.Our community yard does not host noisy parties after 10 p.m.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

khu đất dùng để thực hiện công việc công nghiệp, đặc biệt là đóng, sửa chữa hoặc chứa phương tiện và thiết bị lớn

an area where a particular type of industrial work is done especially building repairing or storing large vehicles or equipment

Ví dụ
Báo cáo năm 2024 cho biết Maria đã thăm một bãi xe gần Chicago.The 2024 report says Maria visited a vehicle yard near Chicago.
Khảo sát của Tom cho thấy không có bãi sửa chữa nào cạnh nhà ga đông đúc ở Manila.Tom's survey found no repair yard beside Manila's crowded station.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

đơn vị đo chiều dài bằng ba foot, tương đương 0,9144 mét

a unit of length equal to three feet or 09144 metres

Ví dụ
Trong khảo sát xã hội, Maria đã đo hàng người dài ba thước.Maria measured a three-yard queue for her social survey.
Báo cáo xã hội cho biết lối đi công viên không rộng hai thước.The social report says the park path is not two yards wide.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của yard (Noun Countable)

ADJECTIVE + yardPHRASESPREPOSITIONVERB + yardyard + NOUN
Kết hợp từ của yard
Collocation
Ví dụ

bãi tập kết và phân loại toa tàu

marshalling yard

Bãi tập kết đường sắt mới giúp người dân Hà Nội dễ dàng đi tàu để thăm gia đình hơn.

The new marshalling yard made it easier for people in Hanoi to take trains and visit their families.

bãi hàng hóa

freight yard

Tuần trước, Minh và những người hàng xóm đã cùng nhau dọn dẹp bãi hàng hóa gần khu dân cư của họ.

Last week, Ming and his neighbors cleaned the freight yard near their community together.

sân trường

school yard

Học sinh từ các lớp khác nhau cùng ăn trưa ở sân trường, vì vậy các em kết bạn mới.

Students from different classes share lunch in the school yard, so they make new friends.

bãi tháo dỡ xe cũ

breaker's yard

Bãi phế liệu ô tô địa phương tạo cho những người hàng xóm một nơi để gặp gỡ và trò chuyện.

The local breaker's yard gives neighbors a place to meet and talk.

sân nhà thờ

church yard

Thứ Bảy tuần trước, lớp chúng tôi tổ chức một câu lạc bộ đọc sách cộng đồng thân thiện trong sân nhà thờ.

Last Saturday, our class held a friendly community book club in the church yard.

Video ngữ cảnh