Bản dịch của từ Yard trong tiếng Việt
Yard

Yard (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khu vực ngoài trời có rào hoặc thuộc một cơ sở, được dùng cho một hoạt động cụ thể
An enclosed outdoor area used for a particular activity or belonging to an institution
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khu đất dùng để thực hiện công việc công nghiệp, đặc biệt là đóng, sửa chữa hoặc chứa phương tiện và thiết bị lớn
An area where a particular type of industrial work is done especially building repairing or storing large vehicles or equipment
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bãi tập kết và phân loại toa tàu
Marshalling yard
Bãi hàng hóa
Freight yard
Xưởng sửa chữa
Repair yard
Sân nhà thờ
Church yard
Sân trường
School yard
Bãi tháo dỡ xe cũ
Breaker's yard
Bãi phế liệu
Scrap yard
Sân trang trại
Farm yard
Sân sau
Back yard
Sân bên hông nhà
Side yard
Sân rộng
Huge yard
Xưởng đóng tàu
Shipbuilding yard
Xưởng đóng tàu
Ship yard
Bãi đường sắt
Railroad yard
Sân có hàng rào
Fenced yard
Bãi phế liệu
Salvage yard
Sân rộng
Large yard
Bãi đường sắt
Rail yard
Bãi gỗ
Timber yard
Sân nhỏ
Small yard
Sân nhỏ xinh
Tiny yard
Sân nhà tù
Prison yard
Sân trước
Front yard
Sân tập thể dục
Exercise yard
Xưởng đóng và sửa chữa tàu thuyền
Boat yard
Bãi phế liệu
Junk yard
Sân sau nhà bếp
Kitchen yard
Khu chuồng ngựa
Stable yard
Bãi gỗ
Lumber yard
Sân rộng
Big yard
Khu chuồng ngựa cho thuê
Livery yard
Bãi đường sắt
Railway yard
Bãi lưu trữ
Storage yard
Sân sau
Rear yard
Sân có hàng rào
Fence yard
Băng qua sân
Cross yard
Trang trí sân
Decorate yard
Khu sân bao quanh
Surround yard
Cắt cỏ sân
Mow yard
Nhìn ra sân
Overlook yard
Sân nước
Water yard
Cào sân
Rake yard
Rào kín sân
Enclose yard
Che phủ sân
Cover yard
Rời khỏi sân
Leave yard
Vào sân
Enter yard
Sân vườn được thiết kế cảnh quan
Landscape yard
Buổi bán đồ cũ tại nhà
Yard sale
Biển hiệu đặt trước sân
Yard sign
Trong sân
In yard
Bãi vật liệu xây dựng
A builder's yard
Phía bên sân
The side of the yard
Lò mổ ngựa già; (nghĩa bóng) bãi phế thải
The knacker's yard
Góc sân
The corner of the yard
Giữa sân
The middle of the yard
Mép sân
The edge of the yard
