Bản dịch của từ Yard trong tiếng Việt

Yard

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yard (Noun Countable)

jˈɑːd
ˈjɑrd
01

Khoảng đất ở cạnh hoặc xung quanh một ngôi nhà hay tòa nhà, thường dùng làm vườn hoặc không gian ngoài trời

An area of land next to or around a house or other building often used as a garden or outdoor space

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đơn vị đo chiều dài bằng ba foot, tương đương 0,9144 mét

A unit of length equal to three feet or 09144 metres

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khu vực ngoài trời có rào hoặc thuộc một cơ sở, được dùng cho một hoạt động cụ thể

An enclosed outdoor area used for a particular activity or belonging to an institution

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khu đất dùng để thực hiện công việc công nghiệp, đặc biệt là đóng, sửa chữa hoặc chứa phương tiện và thiết bị lớn

An area where a particular type of industrial work is done especially building repairing or storing large vehicles or equipment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bãi tập kết và phân loại toa tàu

Marshalling yard

Ví dụ
06

Bãi hàng hóa

Freight yard

Ví dụ
07

Xưởng sửa chữa

Repair yard

Ví dụ
08

Sân nhà thờ

Church yard

Ví dụ
09

Sân trường

School yard

Ví dụ
10

Bãi tháo dỡ xe cũ

Breaker's yard

Ví dụ
11

Bãi phế liệu

Scrap yard

Ví dụ
12

Sân trang trại

Farm yard

Ví dụ
13

Sân sau

Back yard

Ví dụ
14

Sân bên hông nhà

Side yard

Ví dụ
15

Sân rộng

Huge yard

Ví dụ
16

Xưởng đóng tàu

Shipbuilding yard

Ví dụ
17

Xưởng đóng tàu

Ship yard

Ví dụ
18

Bãi đường sắt

Railroad yard

Ví dụ
19

Sân có hàng rào

Fenced yard

Ví dụ
20

Bãi phế liệu

Salvage yard

Ví dụ
21

Sân rộng

Large yard

Ví dụ
22

Bãi đường sắt

Rail yard

Ví dụ
23

Bãi gỗ

Timber yard

Ví dụ
24

Sân nhỏ

Small yard

Ví dụ
25

Sân nhỏ xinh

Tiny yard

Ví dụ
26

Sân nhà tù

Prison yard

Ví dụ
27

Sân trước

Front yard

Ví dụ
28

Sân tập thể dục

Exercise yard

Ví dụ
29

Xưởng đóng và sửa chữa tàu thuyền

Boat yard

Ví dụ
30

Bãi phế liệu

Junk yard

Ví dụ
31

Sân sau nhà bếp

Kitchen yard

Ví dụ
32

Khu chuồng ngựa

Stable yard

Ví dụ
33

Bãi gỗ

Lumber yard

Ví dụ
34

Sân rộng

Big yard

Ví dụ
35

Khu chuồng ngựa cho thuê

Livery yard

Ví dụ
36

Bãi đường sắt

Railway yard

Ví dụ
37

Bãi lưu trữ

Storage yard

Ví dụ
38

Sân sau

Rear yard

Ví dụ
39

Sân có hàng rào

Fence yard

Ví dụ
40

Băng qua sân

Cross yard

Ví dụ
41

Trang trí sân

Decorate yard

Ví dụ
42

Khu sân bao quanh

Surround yard

Ví dụ
43

Cắt cỏ sân

Mow yard

Ví dụ
44

Nhìn ra sân

Overlook yard

Ví dụ
45

Sân nước

Water yard

Ví dụ
46

Cào sân

Rake yard

Ví dụ
47

Rào kín sân

Enclose yard

Ví dụ
48

Che phủ sân

Cover yard

Ví dụ
49

Rời khỏi sân

Leave yard

Ví dụ
50

Vào sân

Enter yard

Ví dụ
51

Sân vườn được thiết kế cảnh quan

Landscape yard

Ví dụ
52

Buổi bán đồ cũ tại nhà

Yard sale

Ví dụ
53

Biển hiệu đặt trước sân

Yard sign

Ví dụ
54

Trong sân

In yard

Ví dụ
55

Bãi vật liệu xây dựng

A builder's yard

Ví dụ
56

Phía bên sân

The side of the yard

Ví dụ
57

Lò mổ ngựa già; (nghĩa bóng) bãi phế thải

The knacker's yard

Ví dụ
58

Góc sân

The corner of the yard

Ví dụ
59

Giữa sân

The middle of the yard

Ví dụ
60

Mép sân

The edge of the yard

Ví dụ