Bản dịch của từ Gardening trong tiếng Việt

Gardening

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gardening (Noun)

gˈɑɹdənɪŋ
gˈɑɹdnɪŋ
01

Hoạt động chăm sóc và trồng trọt trong vườn, thường làm để thư giãn hoặc như một sở thích (trồng hoa, rau, cây cảnh, tỉa cành, tưới nước, làm đất).

The activity of tending and cultivating a garden especially as a pastime.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gardening (Verb)

gˈɑɹdənɪŋ
gˈɑɹdnɪŋ
01

Làm việc trong vườn hoặc chăm sóc mảnh đất trồng cây: trồng, cắt tỉa, nhổ cỏ, tưới cây và chăm sóc hoa, rau, cây cảnh.

Work in or look after a garden or plot of land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ