Bản dịch của từ Recreation trong tiếng Việt

Recreation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recreation(Noun)

ɹˌɛkɹiˈeiʃn̩
ɹˌikɹiˈeiʃn̩
01

Hoạt động giải trí, làm để thư giãn và vui vẻ khi không phải đi làm hoặc học; dùng để nghỉ ngơi, thư thái tinh thần và hưởng thụ thời gian rảnh.

Activity done for enjoyment when one is not working.

Ví dụ
02

Hành động hoặc quá trình tạo lại một cái gì đó; làm cho cái gì đó được tạo thành lần nữa hoặc phục hồi hình thức ban đầu.

The action or process of creating something again.

Ví dụ

Dạng danh từ của Recreation (Noun)

SingularPlural

Recreation

Recreations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ