target
target (Noun Countable)
Nghĩa 01
Mục tiêu hoặc điểm đến mà ai đó muốn đạt tới; điều mà bạn hướng tới để hoàn thành hoặc đạt được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của target (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mục tiêu hợp lệ legitimate target | Công ty coi phân khúc thị trường mới là mục tiêu hợp lệ. The company considered the new market segment a legitimate target. |
mục tiêu cao high target | Cô ấy đặt mục tiêu cao cho chương trình gây quỹ từ thiện. She set a high target for the charity fundraiser. |
mục tiêu rõ ràng obvious target | Có rõ rằng ô nhiễm là một mục tiêu dễ cải thiện chứ? Is it obvious that pollution is an easy target for improvement? |
mục tiêu dễ bị tấn công soft target | Trường học thường được xem là mục tiêu dễ bị tấn công trong cyberbullying. Schools are often seen as soft targets for cyberbullying. |
mục tiêu có thể đạt được attainable target | Đặt một mục tiêu có thể đạt được là quan trọng đối với tiến bộ xã hội. Setting an attainable target is crucial for social progress. |
target (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của target (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | target |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | targeted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | targeted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | targets |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | targeting |
Kết hợp từ của target (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhắm đến target at | Chương trình nhằm giảm nghèo ở các khu vực đô thị như Chicago. The program targets at reducing poverty in urban areas like Chicago. |
đối tượng nhắm đến target for | Chương trình mới nhắm đến sự tham gia của thanh niên trong các dự án phục vụ cộng đồng. The new program targets for youth engagement in community service projects. |
hướng tới target towards/toward | Chương trình nhằm cải thiện kỹ năng xã hội cho thanh niên. The program targets towards improving social skills in young adults. |
nhắm vào target on | Nhiều tổ chức nhắm đến việc giảm bất bình đẳng xã hội vào năm 2023. Many organizations target on reducing social inequality in 2023. |
target (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của target (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
target | targets |
Kết hợp từ của target (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mục tiêu giá price target | Mục tiêu giá cho Tesla hiện được đặt ở mức 300 đô la. The price target for Tesla is currently set at $300. |
mục tiêu lợi nhuận profit target | Mục tiêu lợi nhuận cho sự kiện từ thiện là 5.000 đô la năm nay. The profit target for the charity event is $5,000 this year. |
mục tiêu của kẻ thù enemy target | Mạng xã hội có thể là mục tiêu thù địch của nhiều người trẻ hôm nay. Social media can be an enemy target for many young people today. |
mục tiêu cuối cùng ultimate target | Mục tiêu cuối cùng của các chương trình xã hội là giảm nghèo trong cộng đồng. The ultimate target of social programs is reducing poverty in communities. |
mục tiêu bất động stationary target | Mục tiêu cố định cho nghiên cứu xã hội là sự tham gia của cộng đồng vào năm 2023. The stationary target for social research is community engagement in 2023. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "target" trong tiếng Anh thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, "target" có nghĩa là mục tiêu hoặc đối tượng mà một hành động hướng tới, có thể liên quan đến kinh doanh, quân sự hoặc nghiên cứu. Với vai trò là động từ, từ này chỉ hành động nhắm vào một mục tiêu cụ thể. Trong tiếng Anh Brit và Mỹ, "target" được sử dụng giống nhau, mặc dù ngữ điệu và cách phát âm có thể khác biệt. Văn cảnh sử dụng cũng có thể ảnh hưởng đến nghĩa của từ này, chẳng hạn như trong lĩnh vực tiếp thị hoặc giáo dục.