select
select (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của select (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | select |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | selected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | selected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | selects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | selecting |
Kết hợp từ của select (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được lựa chọn dựa trên be selected on the basis of | Học sinh được chọn dựa trên thành tích học tập của họ. Students are selected on the basis of their academic performance. |
chọn lọc kỹ lưỡng well selected | Cô ấy đã chọn một nhóm bạn tốt trong cộng đồng. She made a well-selected group of friends in the community. |
select (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của select (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
select chọn | more select chọn thêm | most select chọn nhiều nhất |
select (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của select (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | select |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | selected |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | selected |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | selects |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | selecting |
Kết hợp từ của select (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
được lựa chọn dựa trên be selected on the basis of | Các thành viên của nhóm hỗ trợ cộng đồng sẽ được chọn dựa trên mối quan hệ bền chặt của họ với các gia đình địa phương. Members of the community support group will be selected on the basis of their strong relationships with local families. |
được lựa chọn kỹ càng well selected | Một nhóm tình nguyện viên được lựa chọn kỹ đã giúp các học sinh mới kết bạn tại trung tâm cộng đồng. A well selected group of volunteers helped new students make friends at the community center. |