Anh - Việt

Bản dịch của từ Select trong tiếng Việt

select

VerbAdjective

select (Verb)

/səlˈɛkt/
/sɪlˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Chọn lựa cẩn thận, suy nghĩ để lấy cái tốt nhất hoặc phù hợp nhất trong số nhiều lựa chọn.

Carefully choose as being the best or most suitable.

Ví dụ
Cô ấy sẽ chọn người chiến thắng của cuộc thi trên mạng xã hội.She will select the winner of the social media contest.
Họ cần chọn tổ chức từ thiện phù hợp nhất để quyên góp.They need to select the most appropriate charity for donation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của select (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

select

V2

Quá khứ đơn

Past simple

selected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

selected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

selects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

selecting

Kết hợp từ của select (Verb)

PHRASESVERB + selectselect + ADVERBselect + PREPOSITION
Kết hợp từ của select
Collocation
Ví dụ

được lựa chọn dựa trên

be selected on the basis of

Học sinh được chọn dựa trên thành tích học tập của họ.

Students are selected on the basis of their academic performance.

chọn lọc kỹ lưỡng

well selected

Cô ấy đã chọn một nhóm bạn tốt trong cộng đồng.

She made a well-selected group of friends in the community.

select (Adjective)

/səlˈɛkt/
/sɪlˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

(về một nhóm người hoặc vật) được lựa chọn kỹ càng từ một tập lớn hơn vì là tốt nhất hoặc có giá trị nhất.

(of a group of people or things) carefully chosen from a larger number as being the best or most valuable.

Ví dụ
Nhóm học sinh được chọn lọc nhận học bổng.The select group of students received scholarships.
Ủy ban chọn lọc đưa ra quyết định quan trọng cho cộng đồng.The select committee made important decisions for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của select (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

select

chọn

more select

chọn thêm

most select

chọn nhiều nhất

select (Verb)

/səlˈɛktɪŋ/
/səlˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chọn ai hoặc cái gì từ một nhóm, thường theo một hệ thống nhất định

to choose someone or something from a group of people or things usually according to a system.

Ví dụ
Cô ấy đang chọn ứng viên tốt nhất cho công việc.She is selecting the best candidate for the job.
Ủy ban đang chọn người chiến thắng của cuộc thi.The committee is selecting the winner of the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của select (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

select

V2

Quá khứ đơn

Past simple

selected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

selected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

selects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

selecting

Kết hợp từ của select (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + selectselect + ADVERB
Kết hợp từ của select
Collocation
Ví dụ

được lựa chọn dựa trên

be selected on the basis of

Các thành viên của nhóm hỗ trợ cộng đồng sẽ được chọn dựa trên mối quan hệ bền chặt của họ với các gia đình địa phương.

Members of the community support group will be selected on the basis of their strong relationships with local families.

được lựa chọn kỹ càng

well selected

Một nhóm tình nguyện viên được lựa chọn kỹ đã giúp các học sinh mới kết bạn tại trung tâm cộng đồng.

A well selected group of volunteers helped new students make friends at the community center.

Video ngữ cảnh