Anh - Việt

Bản dịch của từ Choosing trong tiếng Việt

choosing

VerbNoun

choosing (Verb)

/tʃˈuːzɪŋ/
/ˈtʃuzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chọn hoặc quyết định lấy một người hay một vật trong nhiều khả năng

selecting or deciding on one person or thing from several possibilities

Ví dụ
Theo một khảo sát năm 2024, người dân đang chọn xe buýt để giảm ùn tắc.Residents are choosing buses to reduce traffic, according to a 2024 survey.
Vì học phí vẫn cao, sinh viên không chọn các trường đại học công.Students are not choosing public colleges because fees remain high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

choosing (Noun)

/tʃˈuːzɪŋ/
/ˈtʃuzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc quá trình lựa chọn trong các khả năng có sẵn

the act or process of selecting from available possibilities

Ví dụ
Việc chọn phương tiện giao thông công cộng có thể giảm ùn tắc và cải thiện bình đẳng xã hội, Maria nói.Choosing public transport can reduce traffic and improve social equality, says Maria.
Việc chọn những khu phố giàu có không tạo ra cơ hội bình đẳng cho mọi học sinh.Choosing wealthy neighborhoods does not create equal opportunities for all students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh