Bản dịch của từ Selection trong tiếng Việt

Selection

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selection(Noun)

səlˈɛkʃn̩
sɪlˈɛkʃn̩
01

Hành động hoặc thực tế cân nhắc và chọn người hoặc vật nào đó một cách cẩn thận vì cho là tốt nhất hoặc phù hợp nhất.

The action or fact of carefully choosing someone or something as being the best or most suitable.

细心选择

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động chọn và mua các thửa đất nhỏ để làm nông, thường theo những điều kiện có lợi cho người mua (ví dụ giá rẻ, hỗ trợ vay, hoặc các điều khoản ưu đãi).

The action of choosing and acquiring plots of land for small farming on terms favourable to the buyer.

选择和购买小块土地进行小规模农业

selection tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình trong đó những yếu tố môi trường hoặc di truyền khiến một số kiểu sinh vật sống tốt hơn và sinh sản nhiều hơn so với những kiểu khác; đây là một yếu tố quan trọng trong tiến hóa.

A process in which environmental or genetic influences determine which types of organism thrive better than others regarded as a factor in evolution.

环境或遗传因素决定生物适应性过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Selection (Noun)

SingularPlural

Selection

Selections

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ