Bản dịch của từ Favourable trong tiếng Việt

Favourable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favourable(Adjective)

fˈeivəɹəbl̩
fˈeivəɹəbl̩
01

Diễn tả sự tán thành, ủng hộ hoặc có ý kiến tích cực về điều gì đó.

Expressing approval.

表示赞同的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có lợi cho ai đó hoặc cho một việc nào đó; thuận lợi, mang lại lợi thế.

To the advantage of someone or something.

对某人或某事有利的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Favourable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Favourable

Thuận lợi

More favourable

Thuận lợi hơn

Most favourable

Thuận lợi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ