Bản dịch của từ Thrive trong tiếng Việt
Thrive
VerbPhraseVerb

Thrive (Verb)
ɵɹˈɑɪvd
ɵɹˈɑɪvd
01
Phát triển mạnh, tiến bộ và thành công; sống hoặc hoạt động tốt hơn trước nhờ điều kiện thuận lợi.
To grow or develop successfully; prosper.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thrive (Phrase)
θrˈaɪvz ˈɪn
ˈθraɪvz ˈɪn
01
Phát triển mạnh mẽ hoặc lớn lên một cách tốt đẹp.
To grow or develop well or vigorously
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thrive (Verb)
θrˈaɪv
ˈθraɪv
01
Làm tốt; đạt kết quả tốt hoặc thành công trong một hoàn cảnh hay hoạt động cụ thể
To do well or be successful in a particular situation or activity
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phát triển mạnh; sinh sôi; lớn mạnh hoặc trở nên thành công, đặc biệt theo cách khỏe mạnh và đầy sức sống
To grow develop or become successful especially in a healthy or vigorous way
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
