Bản dịch của từ Prosper trong tiếng Việt

Prosper

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prosper (Verb)

pɹɑspˈɛɹ
pɹˈɑspɚ
01

Thành công về mặt vật chất hoặc tài chính; giàu có, phát đạt trong kinh doanh hoặc sự nghiệp.

Succeed in material terms; be financially successful.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Prosper (Verb)

prˈɒspəd
ˈprɑspɝd
01

Phát triển hoặc trưởng thành một cách lành mạnh hoặc tích cực.

To grow or develop in a healthy or positive way

Ví dụ
02

Để đạt được thành công kinh tế

To achieve economic success

Ví dụ
03

Để thành công hoặc gặp may mắn, đặc biệt là về tài chính hay vật chất.

To be successful or fortunate especially in financial or material terms

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ