Bản dịch của từ Farming trong tiếng Việt
Farming

Farming (Noun Uncountable)
Hoạt động canh tác nông nghiệp; việc trồng trọt, chăm sóc cây trồng và nuôi dưỡng đất đai để sản xuất lương thực hoặc nông sản.
Agriculture, farming work.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Farming (Noun)
Hoạt động canh tác đất và chăn nuôi gia súc, tức là nghề hoặc công việc trồng trọt, nuôi con để sản xuất lương thực, thực phẩm hoặc sản phẩm nông nghiệp.
The business of cultivating land, raising stock, etc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Farming (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên quan đến hoạt động nông nghiệp hoặc ngành nghề làm nông – tức là liên quan đến việc trồng trọt, chăn nuôi và kinh doanh nông sản.
Pertaining to the agricultural business.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Farming (Verb)
Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'farm', nghĩa là 'làm nông' hoặc 'chăn nuôi, canh tác' (hành động trồng trọt, nuôi động vật hoặc quản lý một nông trại).
Present participle and gerund of farm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Farming, hay nông nghiệp, là hành động sản xuất thực phẩm, hàng hóa và nguyên liệu bằng cách canh tác đất và chăn nuôi động vật. Trong tiếng Anh, “farming” được sử dụng đồng nghĩa cả ở Anh và Mỹ, mặc dù văn phong và ngữ điệu có sự khác biệt nhỏ giữa hai biến thể. Ở Anh, từ này thường gắn liền với các hoạt động truyền thống hơn, trong khi ở Mỹ, thuật ngữ cũng có thể liên quan đến các phương pháp canh tác hiện đại và quy mô lớn hơn.
Họ từ
Farming, hay nông nghiệp, là hành động sản xuất thực phẩm, hàng hóa và nguyên liệu bằng cách canh tác đất và chăn nuôi động vật. Trong tiếng Anh, “farming” được sử dụng đồng nghĩa cả ở Anh và Mỹ, mặc dù văn phong và ngữ điệu có sự khác biệt nhỏ giữa hai biến thể. Ở Anh, từ này thường gắn liền với các hoạt động truyền thống hơn, trong khi ở Mỹ, thuật ngữ cũng có thể liên quan đến các phương pháp canh tác hiện đại và quy mô lớn hơn.
