Anh - Việt

Bản dịch của từ Fish trong tiếng Việt

fish

Noun

fish (Noun)

/fɪʃ/
/fɪʃ/
AI

Nghĩa 01 · Động vật sống dưới nước, có mang để thở, thân thường có vảy và sống trong sông, hồ hoặc biển; cũng dùng để chỉ thịt của loài này khi ăn.

Động vật sống dưới nước, có mang để thở, thân thường có vảy và sống trong sông, hồ hoặc biển; cũng dùng để chỉ thịt của loài này khi ăn.

Fish.

Ví dụ
Cá trong ao bơi một cách duyên dáng.The fish in the pond swim gracefully.
Cô ấy bắt được một con cá lớn trong cuộc thi câu cá.She caught a big fish during the fishing competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (danh từ, không đếm được) Tên một trò chơi bài, mục tiêu là ghép được các lá bài thành cặp hoặc bộ bốn (tùy luật chơi) bằng cách hỏi người chơi khác xem họ có lá bài cùng hạng (ví dụ: cùng số hoặc cùng chữ) hay không.

(danh từ, không đếm được) Tên một trò chơi bài, mục tiêu là ghép được các lá bài thành cặp hoặc bộ bốn (tùy luật chơi) bằng cách hỏi người chơi khác xem họ có lá bài cùng hạng (ví dụ: cùng số hoặc cùng chữ) hay không.

(uncountable) A card game in which the object is to obtain cards in pairs or sets of four (depending on the variation), by asking the other players for cards of a particular rank.

Ví dụ
Chơi cá với bạn bè tại một bữa tiệc luôn thú vị.Playing fish with friends at a party is always fun.
Cô ấy thích tổ chức giải đấu cá cho cộng đồng.She enjoys organizing fish tournaments for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (tiếng lóng trong tù) người mới vào trại giam, thường là người ít kinh nghiệm, dễ bị bắt nạt hoặc lợi dụng bởi tù nhân khác.

(tiếng lóng trong tù) người mới vào trại giam, thường là người ít kinh nghiệm, dễ bị bắt nạt hoặc lợi dụng bởi tù nhân khác.

(prison slang) A new (usually vulnerable) prisoner.

Ví dụ
Con cá bị những tù nhân khác nhắm đến vì yếu đuối.The fish was targeted by the other inmates for being weak.
Con cá trong phòng tù giữ khoảng cách để tránh rắc rối.The fish in the prison cell kept to himself to avoid trouble.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · (hàng hải) bộ ròng rọc dùng để kéo neo lên mạn tàu

(hàng hải) bộ ròng rọc dùng để kéo neo lên mạn tàu

(nautical) A purchase used to fish the anchor.

Ví dụ
Con cá bị mắc vào neo khi câu cá.The fish got caught in the anchor while fishing.
Người đi biển đã sử dụng một con cá để cố định thuyền.The sailor used a fish to secure the boat.

Dạng danh từ của fish (Noun)

SingularPlural

fish

fish

Kết hợp từ của fish (Noun)

...of fishADJECTIVE + fishVERB + fishfish + VERB
Kết hợp từ của fish
Collocation
Ví dụ

một miếng cá

piece of fish

Anh ấy đã đặt một miếng cá tại sự kiện xã hội.

He ordered a piece of fish at the social event.

lát cá

fillet/filet of fish

Cô ấy đặt một miếng cá chiên cho bữa trưa.

She ordered a fillet of fish for lunch.

Một chút cá

bit of fish

Cô ấy đã đặt một ít cá cho buổi tụ họp xã hội của mình.

She ordered a bit of fish for her social gathering.

đàn cá

shoal of fish

Một bầy cá bơi cùng nhau trong đại dương.

A shoal of fish swam together in the ocean.

đàn cá

school of fish

Một đàn cá bơi cùng nhau hoàn hảo.

A school of fish swam together in perfect harmony.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh