Bản dịch của từ Anchor trong tiếng Việt
Anchor
Noun [U/C] Verb

Anchor(Noun)
ˈɑːnkɔː
ˈæntʃɝ
Ví dụ
Ví dụ
Anchor(Verb)
ˈɑːnkɔː
ˈæntʃɝ
01
Để cố định chắc chắn vào vị trí
A heavy object used to anchor a ship to the seabed.
一块重物用来将船只稳稳地压在海底。
Ví dụ
02
Là phần chính giữ cho vật thể ở đúng vị trí hoặc cố định nó lại
A person or thing that provides stability or confidence in an uncertain situation.
它是固定某物位置或位置的主要部分
Ví dụ
