Bản dịch của từ Moor trong tiếng Việt
Moor
Noun [U/C] Verb

Moor(Noun)
mˈɔː
ˈmʊr
Ví dụ
02
Một vùng đất cao nguyên mở, chưa được canh tác, có bụi cây hoang dã.
An untouched highland wilderness, also known as a pasture.
这片荒凉的高原无人耕作,也被称为草原。
Ví dụ
Moor(Verb)
mˈɔː
ˈmʊr
01
Để cố định vị trí và cố định phần gắn kết
A marshy area, a swampy pond.
固定在位置上以便安装
Ví dụ
02
Cố định một chiếc tàu tại một điểm cụ thể
This is an unused highland area of land, also known as wasteland.
这片高地未被耕种,属于荒地。
Ví dụ
