Bản dịch của từ Moor trong tiếng Việt

Moor

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moor (Noun Countable)

mˈɔː
ˈmʊr
01

Vùng đất cao, rộng và hoang, phủ cỏ thô, cây thạch nam và các cây thấp khác, đặc biệt ở Anh.

A large open area of high land covered with rough grass heather and other small plants especially in Britain

Ví dụ
02

Vùng đất cao trống trải chưa được canh tác ở Bắc Mỹ, thường có đất than bùn.

A tract of open uncultivated upland in North America often having peat soil

Ví dụ

Moor (Verb)

mˈɔː
ˈmʊr
01

Buộc hoặc neo thuyền bằng dây, neo hay xích để thuyền giữ nguyên một chỗ.

To secure a boat with ropes anchors or chains so that it stays in one place

Ví dụ