Anh - Việt

Bản dịch của từ Moor trong tiếng Việt

moor

Noun CountableVerb

moor (Noun Countable)

/mˈɔː/
/ˈmʊr/
AI

Nghĩa 01 · Vùng đất cao, rộng và hoang, phủ cỏ thô, cây thạch nam và các cây thấp khác, đặc biệt ở Anh.

Vùng đất cao, rộng và hoang, phủ cỏ thô, cây thạch nam và các cây thấp khác, đặc biệt ở Anh.

A large open area of high land covered with rough grass heather and other small plants especially in Britain

Ví dụ
Ở Anh, vùng đồng hoang Lake District thu hút du khách và tạo việc làm địa phương.In Britain, the Lake District moor attracts tourists and supports local jobs.
Một vùng đất hoang không thể cung cấp đường đi cho người cao tuổi ở nông thôn Anh.A moor does not provide roads for elderly residents in rural Britain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vùng đất cao trống trải chưa được canh tác ở Bắc Mỹ, thường có đất than bùn.

Vùng đất cao trống trải chưa được canh tác ở Bắc Mỹ, thường có đất than bùn.

A tract of open uncultivated upland in North America often having peat soil

Ví dụ
Năm 2024, Sarah nghiên cứu một vùng hoang nguyên trong lớp địa lý xã hội Canada.In 2024, Sarah studied a moor in Canada's social geography class.
Báo cáo nhà ở năm 2025 của Toronto không thảo luận các vùng hoang nguyên gần cộng đồng bản địa.Toronto's 2025 housing report did not discuss moors near Indigenous communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của moor (Noun Countable)

ADJECTIVE + moorPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của moor
Collocation
Ví dụ

vùng đồng hoang hoang dã

wild moor

Trong lớp học xã hội, chúng tôi dùng “mối quan hệ gắn bó” để mô tả mối quan hệ tốt đẹp giữa những người hàng xóm.

In our social studies class, we use “wild moor” to describe a strong relationship between neighbors.

đồng hoang lộng gió

windswept moor

Vào cuối tuần, câu lạc bộ giao lưu của trường chúng tôi đưa 20 học sinh đến một vùng đồng hoang lộng gió, nơi chúng tôi cùng ăn trưa và kết bạn mới.

At the weekend, our school social club took 20 students to a windswept moor, where we shared lunch and made new friends.

vùng đồng hoang rộng mở

open moor

Tại câu lạc bộ xã hội hằng tuần, những người hàng xóm xây dựng mối quan hệ gắn bó thông qua các trò chơi chung.

At our weekly social club, neighbors build an open moor through shared games.

vùng đồng hoang ảm đạm

bleak moor

Tại câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi, Mia dùng một cụm từ đặc biệt để mô tả mối quan hệ gắn bó giữa những người hàng xóm của cô ấy.

At our social club, Mia used the phrase “bleak moor” to describe the strong relationship between her neighbors.

vùng đồng hoang hoang vắng

desolate moor

Trong một buổi dọn dẹp cộng đồng gần York, mười học sinh đã cùng nhau nhặt rác trên một đồng hoang vắng vẻ.

During a community clean-up near York, ten students worked together to collect litter from a desolate moor.

moor (Verb)

/mˈɔː/
/ˈmʊr/
AI

Nghĩa 01 · Buộc hoặc neo thuyền bằng dây, neo hay xích để thuyền giữ nguyên một chỗ.

Buộc hoặc neo thuyền bằng dây, neo hay xích để thuyền giữ nguyên một chỗ.

To secure a boat with ropes anchors or chains so that it stays in one place

Ví dụ
Trong mùa lũ, tình nguyện viên địa phương neo thuyền cứu hộ gần trung tâm cộng đồng.Local volunteers moor rescue boats near the community center during floods.
Đội cảng đã không neo thuyền bên cạnh khu chợ đông đúc hôm thứ Bảy.The harbor team did not moor boats beside Saturday's crowded market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh