ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Moor
Vùng đất cao, rộng và hoang, phủ cỏ thô, cây thạch nam và các cây thấp khác, đặc biệt ở Anh.
A large open area of high land covered with rough grass heather and other small plants especially in Britain
Vùng đất cao trống trải chưa được canh tác ở Bắc Mỹ, thường có đất than bùn.
A tract of open uncultivated upland in North America often having peat soil
Buộc hoặc neo thuyền bằng dây, neo hay xích để thuyền giữ nguyên một chỗ.
To secure a boat with ropes anchors or chains so that it stays in one place