Anh - Việt

Bản dịch của từ Heather trong tiếng Việt

heather

Noun

heather (Noun)

/hˈɛðɚ/
/hˈɛðəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây bụi hoa có màu tím (hoa thạch nam), mọc nhiều ở các vùng đất hoang, đầm lầy cằn cỗi hoặc đồng cỏ trên cao ở châu Âu và châu Á; nhiều giống đã được lai tạo để trồng làm cây cảnh.

A purpleflowered Eurasian heath that grows abundantly on moorland and heathland Many ornamental varieties have been developed.

Ví dụ
Heather thường được sử dụng trong các cấu trúc hoa cho dịp đặc biệt.Heather is commonly used in floral arrangements for special occasions.
Không phải ai cũng đánh giá cao vẻ đẹp của heather trong trang trí hoa.Not everyone appreciates the beauty of heather in floral decorations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của heather (Noun)

SingularPlural

heather

heathers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh