Bản dịch của từ Ornamental trong tiếng Việt

Ornamental

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ornamental(Adjective)

ɔɹnəmˈɛntl
ɑɹnəmˈɛntl
01

Có mục đích làm đẹp, dùng để trang trí chứ không nhằm mục đích thiết thực hay chức năng chính.

Serving or intended as an ornament decorative.

作为装饰的,装饰性的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ornamental (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ornamental

Trang trí

More ornamental

Thêm đồ trang trí

Most ornamental

Hầu hết các đồ trang trí

Ornamental(Noun)

ɔɹnəmˈɛntl
ɑɹnəmˈɛntl
01

Một loại cây được trồng chủ yếu vì vẻ đẹp bên ngoài của nó (lá, hoa, hình thức), không phải để ăn hoặc để thu hoạch; thường dùng để trang trí vườn, ban công, trong nhà.

A plant grown for its attractive appearance.

观赏植物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ