Bản dịch của từ Wasteland trong tiếng Việt
Wasteland
Noun [U/C]

Wasteland(Noun)
wˈeɪstlənd
ˈweɪstɫənd
01
Một khu vực hoang vu, không có người ở, còn hoang dã và khó sống.
A desolate and uninhabited land that is harsh and unforgiving.
这是一片荒凉的土地,荒无人烟,环境十分恶劣。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực bị bỏ quên hoặc xuống cấp, chịu ảnh hưởng của sự suy thoái hoặc hư hại
An area that has been abandoned or damaged due to neglect or deterioration.
一片因荒废或破败而遭受侵蚀或衰败的地区
Ví dụ
