Anh - Việt

Bản dịch của từ Devoid trong tiếng Việt

devoid

Adjective

devoid (Adjective)

/dɪvˈɔid/
/dɪvˈɔid/
AI

Nghĩa 01 · Hoàn toàn thiếu; không có bất kỳ thứ gì của (một điều gì đó). Dùng để nói rằng thứ gì đó trống rỗng, không chứa hoặc không sở hữu điều được nhắc tới.

Hoàn toàn thiếu; không có bất kỳ thứ gì của (một điều gì đó). Dùng để nói rằng thứ gì đó trống rỗng, không chứa hoặc không sở hữu điều được nhắc tới.

Entirely lacking or free from.

Ví dụ
Bữa tiệc không có âm nhạc và tiếng cười.The party was devoid of music and laughter.
Phòng cô ấy không có bất kỳ đồ đạc cá nhân nào.Her room was devoid of any personal belongings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của devoid (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

devoid

bỏ trống

-

-

Kết hợp từ của devoid (Adjective)

ADVERB + devoidVERB + devoid
Kết hợp từ của devoid
Collocation
Ví dụ

hầu hết trống rỗng

almost devoid

Ngôi làng nhỏ gần như không có người trẻ.

The small village was almost devoid of young people.

gần như không còn

nearly devoid

Làng nhỏ gần như không có người trẻ.

The small village was nearly devoid of young people.

hầu như trống trải

practically devoid

Thị trấn nhỏ gần như không có ảnh hưởng từ truyền thông xã hội.

The small town was practically devoid of social media influence.

hầu hết không có

largely devoid

Thị trấn nhỏ lớn phần không có tiện nghi hiện đại.

The small town was largely devoid of modern amenities.

hoàn toàn thiếu

totally devoid

Tài khoản truyền thông xã hội của anh ấy hoàn toàn không có người theo dõi.

His social media account was totally devoid of followers.

devoid (Adjective)

/dɨvˈaɪdoʊd/
/dɨvˈaɪdoʊd/
AI

Nghĩa 01 · Hoàn toàn thiếu hoặc không có gì; trống rỗng khỏi một thứ gì đó.

Hoàn toàn thiếu hoặc không có gì; trống rỗng khỏi một thứ gì đó.

Completely lacking or free from.

Ví dụ
Tài khoản mạng xã hội của cô ấy không có thông tin cá nhân.Her social media account is devoid of any personal information.
Ảnh đại diện của anh ấy không có bất kỳ đặc điểm khuôn mặt nào.His profile picture is devoid of any facial features.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh