Anh - Việt

Bản dịch của từ Boggy trong tiếng Việt

boggy

AdjectiveAdverb

boggy (Adjective)

/bˈɑɡi/
/bˈɑɡi/
AI

Nghĩa 01

(Miêu tả nền đất) ướt, mềm và lầy lội như bùn, dễ bị lún khi đi qua.

of ground wet and soft with the texture of mud.

Ví dụ
Đất lầy lội khiến việc đi lại khó khăn trong lễ hội.The boggy ground made it hard to walk during the festival.
Các tình nguyện viên không thích làm việc ở khu vực lầy lội.The volunteers did not enjoy working in the boggy area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

boggy (Adverb)

/bˈɑɡi/
/bˈɑɡi/
AI

Nghĩa 01

một cách bùn lầy; theo kiểu đầm lầy, ẩm ướt và lầy lội (di chuyển hoặc nằm trên mặt đất mềm, nhiều bùn)

in a boggy manner swampy.

Ví dụ
Các lối đi trong công viên trở nên lầy lội sau cơn mưa lớn tuần trước.The park's paths were boggy after the heavy rain last week.
Các tình nguyện viên không đi vào những khu vực lầy lội trong sự kiện dọn dẹp.The volunteers did not walk boggy areas during the cleanup event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh