Bản dịch của từ Wet trong tiếng Việt

Wet

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wet (Adjective)

wˈɛt
wˈɛt
01

Có nước hoặc chất lỏng trên bề mặt; ướt, không khô.

Covered or saturated with water or another liquid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Miêu tả người thiếu sức mạnh ý chí hoặc tố chất quyết đoán; nhu nhược, yếu ớt về tính cách.

Showing a lack of forcefulness or strength of character feeble.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(miêu tả về một vùng, một quốc gia hoặc hệ thống luật pháp) cho phép buôn bán rượu, đồ uống có cồn một cách tự do; không cấm hoặc hạn chế nghiêm ngặt việc bán rượu.

Of a country or region or of its legislation allowing the free sale of alcoholic drink.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wet (Noun)

wˈɛt
wˈɛt
01

Một người thiếu quyết đoán, yếu ớt về tính cách hoặc không có bản lĩnh; dễ bị ảnh hưởng, không cứng rắn.

A person lacking forcefulness or strength of character.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ một người phản đối việc cấm rượu (người ủng hộ việc cho phép uống rượu).

A person opposed to the prohibition of alcohol.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chất lỏng làm cho một vật ẩm ướt hoặc có nước trên bề mặt.

Liquid that makes something damp.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wet (Verb)

wˈɛt
wˈɛt
01

Làm ướt; phủ hoặc chạm vào vật gì bằng chất lỏng khiến nó ẩm ướt.

Cover or touch with liquid moisten.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ