ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Wet
Đặc trưng bởi sự ẩm ướt của mưa
Characterized by rain moist
Được bao phủ hoặc ngấm nước, đặc biệt là nước.
Covered with or saturated with liquid especially water
Trong trạng thái ẩm ướt hoặc độ ẩm cao
Being in a state of dampness or humidity
Đặc trưng bởi độ ẩm do mưa.
To wet ones whistle to drink
Ở trong trạng thái ẩm ướt hoặc có độ ẩm cao
To apply a liquid to something especially for cleaning
Bị bao phủ hoặc ngập trong chất lỏng, đặc biệt là nước.
To make something wet
Liquid especially water
Được bao phủ hoặc ngập trong chất lỏng, đặc biệt là nước.
The state of being wet
Ở trong trạng thái ẩm ướt hoặc độ ẩm cao
A wet area often referring to moisture present