Anh - Việt
feeble
Adjective
feeble (Adjective)
/fˈiːbəl/
/ˈfibəɫ/
AI
Nghĩa 01 · yếu về thể chất, đặc biệt do tuổi già, bệnh tật hoặc thiếu sức lực.
yếu về thể chất, đặc biệt do tuổi già, bệnh tật hoặc thiếu sức lực.
Physically weak especially because of age illness or lack of strength
Ví dụ
Sau cơn bệnh, ông Brown cảm thấy yếu ớt khi dự cuộc họp cộng đồng ở Luân Đôn.After illness, Mr. Brown felt feeble while joining London's community meeting.
Những cư dân yếu ớt đã không đi bộ đến nơi trú ẩn khẩn cấp ở Jakarta.The feeble residents did not walk to Jakarta's emergency shelter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đưa ra một lập luận yếu ớt phản đối việc cấm túi nhựa ở các thành phố.Maya offered a feeble argument against banning plastic bags in cities.
Phản hồi yếu kém của thị trưởng không thuyết phục được cư dân sau cuộc biểu tình về nhà ở.The mayor's feeble response did not convince residents after the housing protest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa