Bản dịch của từ Depressing trong tiếng Việt

Depressing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depressing (Adjective)

dɪpɹˈɛsɪŋ
dɪpɹˈɛsɪŋ
01

Gây cảm giác buồn rầu, chán nản hoặc làm người ta thấy thất vọng, nặng nề về tinh thần.

Causing depression or sadness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây suy giảm hoạt động kinh tế; làm cho sản lượng, doanh thu hoặc việc làm giảm xuống.

Causing a reduction in economic activity.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ