Bản dịch của từ Depression trong tiếng Việt
Depression
Noun UncountableNoun

Depression (Noun Uncountable)
dɪˈpreʃ.ən
dɪˈpreʃ.ən
01
Tình trạng buồn bã, chán nản, mất hứng thú kéo dài và ảnh hưởng đến suy nghĩ, cảm xúc và hoạt động hàng ngày (tình trạng trầm cảm).
Depression.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Depression (Noun)
dɪpɹˈɛʃn̩
dɪpɹˈɛʃn̩
01
Vùng khí quyển có áp suất thấp hơn khu vực xung quanh, thường là một hệ thống thời tiết xoáy (gây mây, mưa và gió mạnh).
A region of lower atmospheric pressure, especially a cyclonic weather system.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tâm trạng buồn chán, tuyệt vọng sâu sắc; cảm giác mất hứng thú, chán nản kéo dài khiến khó sinh hoạt bình thường.
Feelings of severe despondency and dejection.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
