Bản dịch của từ Lowering trong tiếng Việt

Lowering

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowering (Verb)

lˈaʊəɹɪŋ
lˈoʊɚɪŋ
01

Dạng '-ing' của động từ 'lower', dùng để diễn tả hành động làm cho cái gì đó hạ xuống hoặc giảm bớt (ví dụ: hạ thấp, làm giảm mức độ, cúi xuống). Có thể là đang hạ (hiện tại tiếp diễn) hoặc danh động từ chỉ hành động hạ xuống.

Present participle and gerund of lower.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lowering (Noun)

ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ
ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ
01

Hành động làm giảm chiều cao, mức độ, cường độ hoặc vị trí xuống thấp hơn; việc hạ xuống.

The act of something being lowered.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ