Bản dịch của từ Lowering trong tiếng Việt

Lowering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowering(Verb)

lˈaʊəɹɪŋ
lˈoʊɚɪŋ
01

Dạng '-ing' của động từ 'lower', dùng để diễn tả hành động làm cho cái gì đó hạ xuống hoặc giảm bớt (ví dụ: hạ thấp, làm giảm mức độ, cúi xuống). Có thể là đang hạ (hiện tại tiếp diễn) hoặc danh động từ chỉ hành động hạ xuống.

Present participle and gerund of lower.

Ví dụ

Dạng động từ của Lowering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Lower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Lowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Lowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Lowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Lowering

Lowering(Noun)

ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ
ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ
01

Hành động làm giảm chiều cao, mức độ, cường độ hoặc vị trí xuống thấp hơn; việc hạ xuống.

The act of something being lowered.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ