Anh - Việt

Bản dịch của từ Lowering trong tiếng Việt

lowering

VerbNoun

lowering (Verb)

/lˈaʊəɹɪŋ/
/lˈoʊɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng '-ing' của động từ 'lower', dùng để diễn tả hành động làm cho cái gì đó hạ xuống hoặc giảm bớt (ví dụ: hạ thấp, làm giảm mức độ, cúi xuống). Có thể là đang hạ (hiện tại tiếp diễn) hoặc danh động từ chỉ hành động hạ xuống.

present participle and gerund of lower.

Ví dụ
Giảm lương tối thiểu có thể dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp tăng.Lowering the minimum wage may lead to increased unemployment rates.
Không giảm tuổi nghỉ hưu có thể ảnh hưởng đến lợi ích bảo hiểm xã hội.Not lowering the retirement age could affect social security benefits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lowering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lower

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lowered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lowered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

lowers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lowering

lowering (Noun)

/ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ/
/ˈlaʊ.ɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm giảm chiều cao, mức độ, cường độ hoặc vị trí xuống thấp hơn; việc hạ xuống.

The act of something being lowered.

Ví dụ
Việc giảm tuổi bỏ phiếu đã gây ra những cuộc tranh luận gay gắt.The lowering of the voting age has sparked heated debates.
Không có bằng chứng cho thấy việc giảm thuế sẽ thúc đẩy nền kinh tế.There is no evidence that the lowering of taxes will boost economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh