Anh - Việt

Bản dịch của từ Atmospheric trong tiếng Việt

atmospheric

Adjective

atmospheric (Adjective)

/ˌætməsfˈɛɹɪk/
/ˌætməsfˈɛɹɪk/
AI

Nghĩa 01 · (về tranh/khung cảnh) Có vẻ mờ, mờ, nhẹ nhàng như sương hoặc ánh sáng khuếch tán, tạo cảm giác lẫn mờ, không rõ ràng.

(về tranh/khung cảnh) Có vẻ mờ, mờ, nhẹ nhàng như sương hoặc ánh sáng khuếch tán, tạo cảm giác lẫn mờ, không rõ ràng.

(painting) Translucent or hazy.

Ví dụ
Bức tranh mang không khí thể hiện bản chất của một con phố nhộn nhịp.The atmospheric painting captured the essence of a bustling city street.
Nghệ sĩ đã sử dụng phong cách không khí để truyền tải cảm giác bí ẩn.The artist used an atmospheric style to convey a sense of mystery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (Tính từ) Thuộc về hoặc liên quan đến bầu khí quyển; do khí quyển tạo ra hoặc phát ra từ không khí xung quanh. Dùng để mô tả các hiện tượng, điều kiện hoặc yếu tố liên quan đến không khí và khí quyển trái đất.

(Tính từ) Thuộc về hoặc liên quan đến bầu khí quyển; do khí quyển tạo ra hoặc phát ra từ không khí xung quanh. Dùng để mô tả các hiện tượng, điều kiện hoặc yếu tố liên quan đến không khí và khí quyển trái đất.

Of, relating to, produced by, or coming from the atmosphere.

Ví dụ
Điều kiện không khí trong sự kiện giao lưu rất hoàn hảo.The atmospheric conditions during the social event were perfect.
Áp suất khí quyển giảm đáng kể trong thời gian tụ tập giao lưu.The atmospheric pressure dropped dramatically during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Gợi lên một cảm xúc hoặc vẻ đẹp đặc biệt; tạo bầu không khí, cảm giác riêng biệt (thường dùng để miêu tả không gian, cảnh vật, âm nhạc, phim ảnh có chất xúc cảm, phong cách rõ nét).

Gợi lên một cảm xúc hoặc vẻ đẹp đặc biệt; tạo bầu không khí, cảm giác riêng biệt (thường dùng để miêu tả không gian, cảnh vật, âm nhạc, phim ảnh có chất xúc cảm, phong cách rõ nét).

Evoking a particular emotional or aesthetic quality.

Ví dụ
Âm nhạc trong không khí của bữa tiệc tạo nên một tâm trạng lãng mạn.The atmospheric music at the party set a romantic mood.
Ánh sáng mờ ảo đã tạo ra bầu không khí trong không khí trong nhà hàng.The dim lighting created an atmospheric ambiance in the restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của atmospheric (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

atmospheric

khí quyển

more atmospheric

khí quyển hơn

most atmospheric

khí quyển

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh