Anh - Việt

Bản dịch của từ Atmosphere trong tiếng Việt

atmosphere

Noun

atmosphere (Noun)

/ˈætməsfˌiə/
/ˈætməsˌfɪr/
AI

Nghĩa 01

đơn vị đo áp suất bằng áp suất khí quyển trung bình ở mực nước biển

a unit of pressure equal to the average air pressure at sea level

Ví dụ
Bác sĩ Lin đo được một atm trong một cuộc khảo sát sức khỏe cộng đồng.Dr. Lin measured 1 atmosphere during a community health survey.
Báo cáo không dùng atm làm đơn vị trong nghiên cứu xã hội.The report did not use atmosphere as a unit in social research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hỗn hợp các chất khí bao quanh Trái Đất hoặc một hành tinh khác

the mixture of gases surrounding the Earth or another planet

Ví dụ
Trong bài nói, Maria giải thích khí quyển Trái Đất hỗ trợ sự sống con người.In her IELTS speech, Maria explained that Earth's atmosphere supports human life.
Cuộc tranh luận năm 2019 cho thấy Sao Hỏa không có bầu khí quyển thích hợp cho con người hô hấp.The 2019 debate showed Mars has no breathable atmosphere for humans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bầu không khí hoặc cảm giác đặc trưng mà một nơi chốn, sự kiện hay tình huống tạo ra

the mood character or feeling of a place event or situation

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tạo bầu không khí thân thiện cho người cao tuổi.The community center creates a welcoming atmosphere for elderly residents.
Các cuộc tranh luận trực tuyến không phải lúc nào cũng có bầu không khí tôn trọng dành cho thanh thiếu niên.Online debates do not always have a respectful atmosphere for teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của atmosphere (Noun)

ADJECTIVE + atmospherePREPOSITIONVERB + atmosphereatmosphere + VERB
Kết hợp từ của atmosphere
Collocation
Ví dụ

Không khí dễ chịu

nice atmosphere

Câu lạc bộ ở trường chúng tôi có bầu không khí vui vẻ, nên học sinh mới nhanh chóng kết bạn.

Our school club has a nice atmosphere, so new students quickly make friends.

bầu không khí thân thiện, hòa hợp

congenial atmosphere

Câu lạc bộ ở trường chúng tôi có bầu không khí thân thiện, nên học sinh mới nhanh chóng kết bạn.

Our school club has a congenial atmosphere, so new students quickly make friends.

bầu không khí thân thiện

friendly atmosphere

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi tạo ra bầu không khí thân thiện, nơi hàng xóm có thể gặp nhau vào mỗi thứ Bảy.

Our community center creates a friendly atmosphere where neighbors can meet every Saturday.

toàn bộ bầu không khí

whole atmosphere

Tại buổi dã ngoại của trường, những trò chơi thân thiện đã thay đổi toàn bộ bầu không khí và giúp các học sinh mới kết bạn.

At our school picnic, friendly games changed the whole atmosphere and helped new students make friends.

bầu không khí ô nhiễm

polluted atmosphere

Các thành phố có thể xây thêm nhiều công viên để mọi người vẫn có thể tận hưởng các sự kiện xã hội ngoài trời dù bầu không khí bị ô nhiễm.

Cities can build more parks so people can enjoy outdoor social events despite a polluted atmosphere.

Video ngữ cảnh