atmosphere
atmosphere (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
hỗn hợp các chất khí bao quanh Trái Đất hoặc một hành tinh khác
the mixture of gases surrounding the Earth or another planet
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của atmosphere (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Không khí dễ chịu nice atmosphere | Câu lạc bộ ở trường chúng tôi có bầu không khí vui vẻ, nên học sinh mới nhanh chóng kết bạn. Our school club has a nice atmosphere, so new students quickly make friends. |
bầu không khí thân thiện, hòa hợp congenial atmosphere | Câu lạc bộ ở trường chúng tôi có bầu không khí thân thiện, nên học sinh mới nhanh chóng kết bạn. Our school club has a congenial atmosphere, so new students quickly make friends. |
bầu không khí thân thiện friendly atmosphere | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi tạo ra bầu không khí thân thiện, nơi hàng xóm có thể gặp nhau vào mỗi thứ Bảy. Our community center creates a friendly atmosphere where neighbors can meet every Saturday. |
toàn bộ bầu không khí whole atmosphere | Tại buổi dã ngoại của trường, những trò chơi thân thiện đã thay đổi toàn bộ bầu không khí và giúp các học sinh mới kết bạn. At our school picnic, friendly games changed the whole atmosphere and helped new students make friends. |
bầu không khí ô nhiễm polluted atmosphere | Các thành phố có thể xây thêm nhiều công viên để mọi người vẫn có thể tận hưởng các sự kiện xã hội ngoài trời dù bầu không khí bị ô nhiễm. Cities can build more parks so people can enjoy outdoor social events despite a polluted atmosphere. |