Bản dịch của từ Pervading trong tiếng Việt

Pervading

Verb Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pervading(Verb)

ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
01

Lan rộng khắp nơi và có thể cảm nhận được ở mọi phần; thấm vào, tràn ngập khắp một không gian, trạng thái hoặc vật thể.

To spread through and be perceived in every part of.

弥漫于每个部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pervading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pervade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pervaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pervaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pervades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pervading

Pervading(Adjective)

ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
01

Lan rộng khắp, tỏa ra và có thể cảm nhận ở mọi phần, mọi nơi trong một không gian hoặc tình huống.

Spreading through and being perceived in every part of.

遍及各处,充满每个部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pervading(Adverb)

ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
ˈpɚˌveɪ.dɪŋ
01

Một cách lan tỏa khắp, có mặt và được cảm nhận ở mọi phần hoặc khắp nơi (ví dụ: mùi hương, cảm xúc, ảnh hưởng).

In a way that spreads through and is perceived in every part of.

弥漫,遍布于每个部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ