Anh - Việt

Bản dịch của từ Hazy trong tiếng Việt

hazy

Adjective

hazy (Adjective)

/hˈeizi/
/hˈeizi/
AI

Nghĩa 01 · Có vẻ mờ, bị che phủ bởi một lớp sương hoặc khói mỏng khiến tầm nhìn không rõ ràng.

Có vẻ mờ, bị che phủ bởi một lớp sương hoặc khói mỏng khiến tầm nhìn không rõ ràng.

Covered by a haze.

Ví dụ
Bầu trời mờ che khuôn cảnh của đường bờ biển.The hazy sky obscured the view of the city skyline.
Kỷ niệm mờ của bữa tiệc khiến cô ấy cảm thấy hoài niệm.The hazy memory of the party left her feeling nostalgic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hazy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hazy

mơ hồ

hazier

ẩm hơn

haziest

mơ hồ nhất

Kết hợp từ của hazy (Adjective)

ADVERB + hazyVERB + hazy
Kết hợp từ của hazy
Collocation
Ví dụ

khá mơ hồ

fairly hazy

Báo cáo thời tiết hôm nay khá mờ.

The weather report is fairly hazy today.

rất mờ

extremely hazy

Các vấn đề xã hội trong báo cáo rất mơ hồ.

The social issues were extremely hazy in the report.

hơi mơ hồ

a little hazy

Thông tin cung cấp hơi mơ hồ.

The information provided was a little hazy.

rất mờ

very hazy

Thời tiết rất mù mịt trong sự kiện xã hội ngoài trời.

The weather was very hazy during the outdoor social event.

khá mơ hồ

rather hazy

Thông tin được cung cấp khá mơ hồ.

The information provided was rather hazy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh