Bản dịch của từ Angular trong tiếng Việt

Angular

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Angular (Adjective)

ˈæŋgjəlɚ
ˈæŋgjələɹ
01

Có nhiều góc cạnh hoặc các cạnh sắc, không tròn; hình dạng có góc nhọn hoặc các cạnh rõ rệt.

Having angles or sharp corners.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Trong thuật ngữ biểu đồ/chiêm tinh) liên quan tới hoặc chỉ những nhà (housess) bắt đầu ở bốn phương chính trên biểu đồ (các cung/nhà bắt đầu tại Đông, Tây, Bắc, Nam).

Relating to or denoting any of the houses that begin at the four cardinal points of a chart.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Liên quan đến góc hoặc được đo bằng góc; mô tả các đại lượng hoặc tính chất vật lý liên quan tới góc, đặc biệt là những thứ liên quan đến chuyển động quay.

Denoting physical properties or quantities measured with reference to or by means of an angle, especially those associated with rotation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ