chart
chart (Noun Countable)
Nghĩa 01
Biểu đồ; hình vẽ thể hiện dữ liệu hoặc thông tin dưới dạng đồ thị (như biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn) để dễ so sánh và hiểu số liệu.
Graphs, charts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của chart (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ngoài bảng xếp hạng off the charts | Mức độ tương tác trên mạng xã hội cho chiến dịch cao ngất tháng trước. The social media engagement for the campaign was off the charts last month. |
chart (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của chart (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
chart | charts |
Kết hợp từ của chart (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
vượt xa trong tabèo off the charts | Sự tương tác trên mạng xã hội cho sự kiện cao ngất ngưởng. The social media engagement for the event was off the charts. |
chart (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của chart (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | chart |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | charted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | charted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | charts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | charting |