Bản dịch của từ Chart trong tiếng Việt

Chart

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chart (Noun Countable)

tʃɑːt
tʃɑːrt
01

Biểu đồ; hình vẽ thể hiện dữ liệu hoặc thông tin dưới dạng đồ thị (như biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn) để dễ so sánh và hiểu số liệu.

Graphs, charts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chart (Noun)

tʃˈɑɹt
tʃˈɑɹt
01

Một tờ thông tin được trình bày dưới dạng bảng, biểu đồ hoặc sơ đồ để thể hiện dữ liệu hoặc quan hệ một cách trực quan.

A sheet of information in the form of a table, graph, or diagram.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Chart (Verb)

tʃˈɑɹt
tʃˈɑɹt
01

Vẽ lập bản đồ hoặc vẽ sơ đồ vị trí của một khu vực; tạo bản đồ cho một vùng đất hoặc khu vực cụ thể.

Make a map of (an area)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(đối với một bản ghi/đĩa nhạc) bán đủ số bản để được xếp vào bảng xếp hạng âm nhạc ở vị trí nhất định.

(of a record) sell enough copies to enter the music charts at a particular position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ