Anh - Việt

Bản dịch của từ Chart trong tiếng Việt

chart

Noun CountableNounVerb

chart (Noun Countable)

/tʃɑːt/
/tʃɑːrt/
AI

Nghĩa 01

Biểu đồ; hình vẽ thể hiện dữ liệu hoặc thông tin dưới dạng đồ thị (như biểu đồ cột, biểu đồ đường, biểu đồ tròn) để dễ so sánh và hiểu số liệu.

Graphs, charts.

Ví dụ
Bài thuyết trình của cô bao gồm một biểu đồ chi tiết về việc sử dụng mạng xã hội.Her presentation included a detailed chart of social media usage.
Biểu đồ hiển thị sự phát triển của mạng xã hội qua các năm.The chart displayed the growth of social networks over the years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của chart (Noun Countable)

PHRASESPREPOSITIONchart + NOUNchart + VERB
Kết hợp từ của chart
Collocation
Ví dụ

ngoài bảng xếp hạng

off the charts

Mức độ tương tác trên mạng xã hội cho chiến dịch cao ngất tháng trước.

The social media engagement for the campaign was off the charts last month.

chart (Noun)

/tʃˈɑɹt/
/tʃˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Một tờ thông tin được trình bày dưới dạng bảng, biểu đồ hoặc sơ đồ để thể hiện dữ liệu hoặc quan hệ một cách trực quan.

A sheet of information in the form of a table, graph, or diagram.

Ví dụ
Biểu đồ tăng trưởng dân số cho thấy sự gia tăng ổn định qua các năm.The population growth chart showed a steady increase over the years.
Biểu đồ thanh hiển thị sự phân bổ của cải giữa các tầng lớp khác nhau.The bar chart displayed the distribution of wealth among different classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của chart (Noun)

SingularPlural

chart

charts

Kết hợp từ của chart (Noun)

PHRASESPREPOSITIONchart + NOUNchart + VERB
Kết hợp từ của chart
Collocation
Ví dụ

vượt xa trong tabèo

off the charts

Sự tương tác trên mạng xã hội cho sự kiện cao ngất ngưởng.

The social media engagement for the event was off the charts.

chart (Verb)

/tʃˈɑɹt/
/tʃˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Vẽ lập bản đồ hoặc vẽ sơ đồ vị trí của một khu vực; tạo bản đồ cho một vùng đất hoặc khu vực cụ thể.

Make a map of (an area)

Ví dụ
Cô lập biểu đồ tiến trình của chiến dịch truyền thông xã hội của mình hàng ngày.She charts the progress of her social media campaign daily.
Tổ chức lập biểu đồ nhân khẩu học của các thành viên để phân tích.The organization charts the demographics of its members for analysis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(đối với một bản ghi/đĩa nhạc) bán đủ số bản để được xếp vào bảng xếp hạng âm nhạc ở vị trí nhất định.

(of a record) sell enough copies to enter the music charts at a particular position.

Ví dụ
Đĩa đơn mới của cô đứng ở vị trí số một trên bảng xếp hạng âm nhạc.Her new single charted at number one on the music charts.
Album của ban nhạc đã lọt vào top 10 tuần trước.The band's album charted in the top ten last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của chart (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

chart

V2

Quá khứ đơn

Past simple

charted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

charted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

charts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

charting

Video ngữ cảnh