Bản dịch của từ Record trong tiếng Việt

Record

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Record(Noun)

ˈrek.ɔːd
ˈrek.ɚd
01

Bản ghi chép những sự kiện, nội dung cuộc họp hoặc thông tin đã được lưu lại để tham khảo sau này; biên bản, hồ sơ ghi lại các chi tiết quan trọng.

Records, minutes, records.

Ví dụ
02

Thông tin hoặc dữ liệu được ghi lại để lưu giữ, tham khảo hoặc chứng minh một sự kiện, hoạt động hay kết quả nào đó (ví dụ: hồ sơ, bản ghi âm, biên bản, kỷ lục).

Record.

Ví dụ
03

Một vật hoặc tài liệu ghi chép lại sự kiện trong quá khứ, dùng làm bằng chứng hoặc lưu giữ thông tin; thường là bản ghi bằng văn bản hoặc dạng lưu trữ lâu dài.

A thing constituting a piece of evidence about the past, especially an account kept in writing or some other permanent form.

Ví dụ
04

Một đĩa mỏng làm bằng nhựa (thường gọi là vinyl) có rãnh khắc trên bề mặt để ghi âm thanh; được phát lại bằng máy quay đĩa (turntable) hay máy hát đĩa.

A thin plastic disc carrying recorded sound in grooves on each surface, for reproduction by a record player.

record
Ví dụ
05

Tổng hợp những thành tích, kết quả hoặc hiệu suất trong quá khứ của một người, tổ chức hoặc sự việc — tức là những gì họ đã làm, đạt được hoặc thể hiện trước đây.

The sum of the past achievements or performance of a person, organization, or thing.

Ví dụ
06

Thành tích tốt nhất hoặc sự kiện nổi bật nhất trong loại đó — kết quả xuất sắc nhất từng được ghi nhận.

The best performance or most remarkable event of its kind.

Ví dụ

Dạng danh từ của Record (Noun)

SingularPlural

Record

Records

Record(Verb)

rɪˈkɔːd
rɪˈkɔːd
01

Ghi lại thông tin hoặc dữ liệu để lưu giữ, chép lại hoặc sao chép để có bản lưu.

Record, copy, record.

Ví dụ
02

Ghi lại bằng văn bản hoặc dưới hình thức cố định khác để lưu giữ, tham khảo hoặc dùng sau này.

Set down in writing or some other permanent form for later reference.

Ví dụ
03

Ghi lại âm thanh hoặc một buổi biểu diễn thành dạng cố định (trên băng, đĩa, file) để có thể phát lại hoặc phát sóng sau này.

Convert (sound or a performance) into a permanent form for subsequent reproduction or broadcast.

Ví dụ

Dạng động từ của Record (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Record

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recorded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recorded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Records

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recording

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ