Bản dịch của từ Disc trong tiếng Việt
Disc

Disc (Verb)
Trong hàng không, “disc” (động từ) chỉ thao tác điều chỉnh cánh quạt (đinh ốc cánh) về góc đặt bằng 0°, tức làm cho các lá cánh quay thẳng vuông góc với luồng khí tới, để tạo ra lực cản tối đa.
(aviation, of a propeller) To move towards, or operate at, zero blade pitch, orienting the propeller blades face-on to the oncoming airflow and maximising the drag generated by the propeller.
(trong nông nghiệp) cày bừa bằng máy bừa đĩa: làm xới đất, bẻ vụn đất và phá váng mặt ruộng bằng bừa có các đĩa kim loại.
(agriculture) To harrow with a disc harrow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Disc (Noun)
Vật có hình giống đĩa, tức là dạng tròn và dẹt như đĩa ăn hoặc đĩa CD.
Something resembling a disc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
