disc
disc (Verb)
Nghĩa 01
Trong hàng không, “disc” (động từ) chỉ thao tác điều chỉnh cánh quạt (đinh ốc cánh) về góc đặt bằng 0°, tức làm cho các lá cánh quay thẳng vuông góc với luồng khí tới, để tạo ra lực cản tối đa.
(aviation, of a propeller) To move towards, or operate at, zero blade pitch, orienting the propeller blades face-on to the oncoming airflow and maximising the drag generated by the propeller.
Nghĩa 02
(trong nông nghiệp) cày bừa bằng máy bừa đĩa: làm xới đất, bẻ vụn đất và phá váng mặt ruộng bằng bừa có các đĩa kim loại.
(agriculture) To harrow with a disc harrow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
disc (Noun)
Nghĩa 01
Vật có hình giống đĩa, tức là dạng tròn và dẹt như đĩa ăn hoặc đĩa CD.
Something resembling a disc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của disc (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
disc | discs |
Kết hợp từ của disc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đĩa nhựa vinyl disc | Đĩa nhựa phổ biến trong việc nghe nhạc tại các buổi tụ tập xã hội. Vinyl discs were popular for music listening in social gatherings. |
đĩa nhựa cứng compact disc | Đĩa nhỏ phổ biến để chia sẻ nhạc tại các buổi gặp mặt xã hội. Compact discs are popular for sharing music at social gatherings. |
vòi sen slipped disc | Cô ấy không thể nhảy múa vì đĩa đệm trượt. She couldn't dance due to a slipped disc. |
bệnh đĩa đệm thoát vị herniated disc | Vết thương đĩa đệm gây đau lưng nghiêm trọng. The herniated disc caused severe back pain. |
đĩa đệm thoát vị prolapsed disc | Vết thương đĩa thoát vị gây đau lưng nghiêm trọng. The prolapsed disc caused severe back pain. |