Bản dịch của từ Disc trong tiếng Việt

Disc

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disc(Noun)

dɪsk
dˈɪsk
01

(trong thể thao với đĩa) viết tắt của "flying disc"; là tên chung để chỉ món đồ chơi/thiết bị bay dạng đĩa dùng chơi thể thao, tương tự như "frisbee".

(disc sports) Ellipsis of flying disc.; Synonym of frisbee; generic name for the trademark Frisbee;.

飞盘

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật có hình giống đĩa, tức là dạng tròn và dẹt như đĩa ăn hoặc đĩa CD.

Something resembling a disc.

圆盘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(thực vật học) Mặt phẳng hoặc bề mặt tròn, bẹt của một bộ phận như lá hoặc cấu trúc sinh trưởng có dạng tròn, phẳng.

(botany) The flat surface of an organ, as a leaf, any flat, round growth.

平面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Disc (Noun)

SingularPlural

Disc

Discs

Disc(Verb)

dɪsk
dˈɪsk
01

Trong hàng không, “disc” (động từ) chỉ thao tác điều chỉnh cánh quạt (đinh ốc cánh) về góc đặt bằng 0°, tức làm cho các lá cánh quay thẳng vuông góc với luồng khí tới, để tạo ra lực cản tối đa.

(aviation, of a propeller) To move towards, or operate at, zero blade pitch, orienting the propeller blades face-on to the oncoming airflow and maximising the drag generated by the propeller.

使螺旋桨与气流垂直以增加阻力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(trong nông nghiệp) cày bừa bằng máy bừa đĩa: làm xới đất, bẻ vụn đất và phá váng mặt ruộng bằng bừa có các đĩa kim loại.

(agriculture) To harrow with a disc harrow.

用圆盘犁耕地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ