Bản dịch của từ Harrow trong tiếng Việt

Harrow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harrow(Noun)

hˈæɹoʊ
hˈæɹoʊ
01

Một dụng cụ nông nghiệp có khung nặng gắn các răng hoặc chĩa, được kéo trên đất đã cày để phá vụn bùn đất, nhổ cỏ hoặc che phủ hạt giống.

An implement consisting of a heavy frame set with teeth or tines which is dragged over ploughed land to break up clods remove weeds and cover seed.

耙子,农业工具,用于松土、除草和覆盖种子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Harrow(Verb)

hˈæɹoʊ
hˈæɹoʊ
01

Gây đau buồn, làm khổ sở hoặc làm phiền tinh thần; khiến ai cảm thấy lo lắng, ám ảnh.

Cause distress to.

使痛苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kéo bừa qua đất; dùng bừa (một dụng cụ nông nghiệp gọi là bừa) để bừa, san phẳng hoặc làm tơi đất sau khi cày.

Draw a harrow over land.

用耙子翻土

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ