ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Harrow
Một dụng cụ nông nghiệp có khung nặng gắn các răng hoặc chĩa, được kéo trên đất đã cày để phá vụn bùn đất, nhổ cỏ hoặc che phủ hạt giống.
An implement consisting of a heavy frame set with teeth or tines which is dragged over ploughed land to break up clods remove weeds and cover seed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gây đau buồn, làm khổ sở hoặc làm phiền tinh thần; khiến ai cảm thấy lo lắng, ám ảnh.
Cause distress to.
Kéo bừa qua đất; dùng bừa (một dụng cụ nông nghiệp gọi là bừa) để bừa, san phẳng hoặc làm tơi đất sau khi cày.
Draw a harrow over land.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/harrow/