Bản dịch của từ Frame trong tiếng Việt
Frame
NounVerb

Frame (Noun)
fɹˈeim
fɹˈeim
01
Một cấu trúc ngữ pháp hoặc môi trường ngôn ngữ trong đó một lớp từ hoặc đơn vị ngôn ngữ có thể được dùng đúng. Ví dụ câu “I ___ him” là một khung (frame) cho nhiều động từ chuyển tiếp.
A structural environment within which a class of words or other linguistic units can be correctly used For example I — him is a frame for a large class of transitive verbs.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Frame (Verb)
fɹˈeim
fɹˈeim
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đặt một bức tranh hoặc ảnh vào khung (khung ảnh) để treo hoặc trưng bày.
Place a picture or photograph in a frame.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
