Anh - Việt

Bản dịch của từ Triangular trong tiếng Việt

triangular

Adjective

triangular (Adjective)

/tɹaɪˈæŋgjəlɚ/
/tɹaɪˈæŋgjələɹ/
AI

Nghĩa 01

Có hình tam giác; có ba cạnh và ba đỉnh.

Shaped like a triangle having three sides and three corners.

Ví dụ
Cờ hình tam giác đại diện cho tổ chức thanh niên tại lễ hội.The triangular flag represents the youth organization at the festival.
Sự kiện không có cách sắp xếp chỗ ngồi hình tam giác cho thảo luận.The event does not have a triangular seating arrangement for discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của triangular (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

triangular

tam giác

-

-

Video ngữ cảnh