Anh - Việt
triangular
Adjective
triangular (Adjective)
/tɹaɪˈæŋgjəlɚ/
/tɹaɪˈæŋgjələɹ/
AI
Ví dụ
Cờ hình tam giác đại diện cho tổ chức thanh niên tại lễ hội.The triangular flag represents the youth organization at the festival.
Sự kiện không có cách sắp xếp chỗ ngồi hình tam giác cho thảo luận.The event does not have a triangular seating arrangement for discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của triangular (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
triangular tam giác | - | - |