Bản dịch của từ Triangle trong tiếng Việt

Triangle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triangle(Noun)

tɹˈɑɪˌæŋgl̩
tɹˈɑɪˌæŋgl̩
01

Một mối quan hệ tình cảm phức tạp giữa một cặp đôi và một người thứ ba mà một trong hai người trong cặp cũng có quan hệ (tình cảm hoặc tình dục) với người đó — thường gọi là “tam giác tình ái” hoặc “tam giác tình cảm”.

An emotional relationship involving a couple and a third person with whom one of them is also involved.

三角恋,即一对情侣与一个第三者之间的情感关系。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hình phẳng có ba cạnh thẳng và ba góc.

A plane figure with three straight sides and three angles.

三角形

triangle là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loài bướm nhỏ có màu nâu nhạt sống ở các khu rừng sồi và gỗ sồi/bẹch ở châu Á và châu Âu (một loài bướm đêm nhỏ).

A small brownish Eurasian moth of oak and beech woods.

一种小型棕色蛾,栖息在橡树和山毛榉林中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Triangle (Noun)

SingularPlural

Triangle

Triangles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ