Bản dịch của từ Moth trong tiếng Việt
Moth
Noun

Moth (Noun)
mˈɔɵ
mɑɵ
01
Một loài côn trùng có hai đôi cánh rộng được phủ bởi những vảy rất mịn, thường có màu lặng (như xám, nâu) và khi nghỉ ngơi cánh thường xếp phẳng. Bướm đêm hoạt động chủ yếu về ban đêm và không có râu kiểu cụm như bướm ngày.
An insect with two pairs of broad wings covered in microscopic scales, typically drably coloured and held flat when at rest. Moths are chiefly nocturnal, and lack the clubbed antennae of butterflies.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
