Bản dịch của từ Antenna trong tiếng Việt

Antenna

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antenna(Noun)

æntˈɛnə
æntˈɛnə
01

Một thanh, dây hoặc thiết bị dùng để gửi hoặc nhận tín hiệu radio, truyền hình (còn gọi là ăng-ten hoặc ăng-ten thu/phát).

A rod wire or other device used to transmit or receive radio or television signals an aerial.

天线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một trong hai phần dài, mảnh trên đầu của côn trùng, giáp xác và một số loài chân khớp khác, có chức năng cảm giác (như sờ, ngửi, dò hướng gió hoặc rung động).

Either of a pair of long thin sensory appendages on the heads of insects crustaceans and some other arthropods.

昆虫的触角

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ