Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerial trong tiếng Việt

aerial

NounAdjective

aerial (Noun)

/ˈɛɹil/
/ˈɛɹil/
AI

Nghĩa 01

Ăn-ten: một thanh, dây hoặc cấu trúc khác dùng để truyền hoặc thu tín hiệu trong hệ thống phát/thu radio hoặc truyền hình.

A rod wire or other structure by which signals are transmitted or received as part of a radio or television transmission or receiving system.

Ví dụ
Cái ăng-ten trên đỉnh tòa nhà nhận tín hiệu TV.The aerial on top of the building receives TV signals.
Khu phố mới có một ăng-ten cho kết nối internet tốt hơn.The new neighborhood has an aerial for better internet connection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một môn trượt tuyết tự do trong đó vận động viên trượt tuyết bật lên từ một dốc nhảy (ván nhảy) và thực hiện các động tác, nhào lộn trong không trung trước khi hạ cánh.

A type of freestyle skiing in which the skier jumps from a ramp and carries out manoeuvres in the air.

Ví dụ
Sự kiện aerial tại Olympic Mùa Đông trình diễn những động tác ấn tượng.The aerial event at the Winter Olympics showcases impressive acrobatics.
Cô ấy giành huy chương vàng trong cuộc thi aerial năm ngoái.She won a gold medal in the aerial competition last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của aerial (Noun)

SingularPlural

aerial

aerials

Kết hợp từ của aerial (Noun)

ADJECTIVE + aerialaerial + VERB
Kết hợp từ của aerial
Collocation
Ví dụ

ăng ten truyền hình

TV aerial

Bạn có một ăng-ten TV để nhận sóng tốt hơn trong nhà không?

Do you have a TV aerial for better reception in your house?

ăng-ten truyền hình

television aerial

Bạn có một ăng-ten truyền hình trong nhà không?

Do you have a television aerial in your house?

ăng ten radio

radio aerial

Ăng-ten radio cải thiện giao tiếp sự kiện xã hội.

The radio aerial improved the social event's communication.

aerial (Adjective)

/ˈɛɹil/
/ˈɛɹil/
AI

Nghĩa 01

Tồn tại, xảy ra hoặc hoạt động trên không, liên quan đến không trung (trên bầu trời).

Existing happening or operating in the air.

Ví dụ
Buổi biểu diễn nhào lộn trên không đầy ngoạn mục.The aerial acrobatics show was breathtaking.
Cảnh nhìn từ trên cao xuống thành phố rất đẹp.The aerial view of the city was stunning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của aerial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

aerial

trên không

more aerial

trên không nhiều hơn

most aerial

trên không nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh