Bản dịch của từ Aerial trong tiếng Việt

Aerial

AdjectiveNoun [U/C]

Aerial (Adjective)

ˈɛɹil
ˈɛɹil
01

Hiện tại, đang xảy ra hoặc hoạt động trong không khí.

Existing happening or operating in the air

Ví dụ

The aerial acrobatics show amazed the audience at the festival.

Màn biểu diễn xiếc trên không làm ngạc nhiên khán giả tại lễ hội.

The aerial view of the city from the helicopter was breathtaking.

Cảnh nhìn từ trên cao của thành phố từ trực thăng làm say đắm.

02

Hiện tại, đang xảy ra hoặc hoạt động trong không khí.

Existing happening or operating in the air

Ví dụ

The aerial acrobatics show was breathtaking.

Buổi biểu diễn nhào lộn trên không đầy ngoạn mục.

The aerial view of the city was stunning.

Cảnh nhìn từ trên cao xuống thành phố rất đẹp.

Aerial (Noun)

ˈɛɹil
ˈɛɹil
01

Một thanh, dây hoặc cấu trúc khác mà qua đó tín hiệu được truyền hoặc nhận như một phần của hệ thống truyền hoặc thu sóng vô tuyến hoặc truyền hình.

A rod wire or other structure by which signals are transmitted or received as part of a radio or television transmission or receiving system

Ví dụ

The aerial on top of the building receives TV signals.

Cái ăng-ten trên đỉnh tòa nhà nhận tín hiệu TV.

The new neighborhood has an aerial for better internet connection.

Khu phố mới có một ăng-ten cho kết nối internet tốt hơn.

02

Một loại hình trượt tuyết tự do trong đó người trượt tuyết nhảy từ một đoạn đường dốc và thực hiện các động tác trên không.

A type of freestyle skiing in which the skier jumps from a ramp and carries out manoeuvres in the air

Ví dụ

The annual social event featured an exciting aerial skiing competition.

Sự kiện xã hội hàng năm có cuộc thi trượt tuyết không gian hấp dẫn.

The local sports club organized an aerial skiing demonstration for children.

Câu lạc bộ thể thao địa phương tổ chức một buổi trình diễn trượt tuyết không gian cho trẻ em.

03

Một loại hình trượt tuyết tự do trong đó người trượt tuyết nhảy từ một đoạn đường dốc và thực hiện các động tác trên không.

A type of freestyle skiing in which the skier jumps from a ramp and carries out manoeuvres in the air

Ví dụ

The aerial event at the Winter Olympics showcases impressive acrobatics.

Sự kiện aerial tại Olympic Mùa Đông trình diễn những động tác ấn tượng.

She won a gold medal in the aerial competition last year.

Cô ấy giành huy chương vàng trong cuộc thi aerial năm ngoái.

04

Một thanh, dây hoặc cấu trúc khác mà qua đó tín hiệu được truyền hoặc nhận như một phần của hệ thống truyền hoặc thu sóng vô tuyến hoặc truyền hình.

A rod wire or other structure by which signals are transmitted or received as part of a radio or television transmission or receiving system

Ví dụ

The aerial on the roof helps improve TV signal reception.

Ống dẫn trên mái giúp cải thiện thu sóng TV.

The social club installed a new aerial for better communication.

Câu lạc bộ xã hội lắp đặt một ống dẫn mới để giao tiếp tốt hơn.

Kết hợp từ của Aerial (Noun)

CollocationVí dụ

Tv aerial

Ăng ten truyền hình

Do you have a tv aerial for better reception in your house?

Bạn có một ăng-ten tv để nhận sóng tốt hơn trong nhà không?

Television aerial

Ăng-ten truyền hình

Do you have a television aerial in your house?

Bạn có một ăng-ten truyền hình trong nhà không?

Radio aerial

Ăng ten radio

The radio aerial improved the social event's communication.

Ăng-ten radio cải thiện giao tiếp sự kiện xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Aerial

Không có idiom phù hợp