Bản dịch của từ Aerial trong tiếng Việt

Aerial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerial (Adjective)

ˈɛɹil
ˈɛɹil
01

Tồn tại, xảy ra hoặc hoạt động trên không, liên quan đến không trung (trên bầu trời).

Existing happening or operating in the air.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Aerial (Noun)

ˈɛɹil
ˈɛɹil
01

Ăn-ten: một thanh, dây hoặc cấu trúc khác dùng để truyền hoặc thu tín hiệu trong hệ thống phát/thu radio hoặc truyền hình.

A rod wire or other structure by which signals are transmitted or received as part of a radio or television transmission or receiving system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một môn trượt tuyết tự do trong đó vận động viên trượt tuyết bật lên từ một dốc nhảy (ván nhảy) và thực hiện các động tác, nhào lộn trong không trung trước khi hạ cánh.

A type of freestyle skiing in which the skier jumps from a ramp and carries out manoeuvres in the air.

aerial nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ