Bản dịch của từ Ramp trong tiếng Việt

Ramp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ramp(Noun)

ɹˈæmp
ɹˈæmp
01

Một trò lừa đảo, thường liên quan đến việc gian lận bằng cách làm tăng giả tạo giá cổ phiếu để kiếm lời.

A swindle, especially one involving a fraudulent increase of the price of a share.

一种欺诈,尤其是涉及虚假抬高股价的行径。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dạng sóng điện trong đó điện áp tăng hoặc giảm đều theo thời gian (tức là thay đổi tuyến tính với thời gian).

An electrical waveform in which the voltage increases or decreases linearly with time.

电压线性变化的波形

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chỗ uốn lên ở thành cầu thang (phần tay vịn hoặc lan can) để thay đổi hướng hoặc độ cao, tức là đoạn tay vịn uốn cong lên.

An upward bend in a stair rail.

楼梯扶手的上弯部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mặt nghiêng hoặc con dốc nối hai mức độ cao khác nhau, thường thấy ở lối vào hoặc giữa các tầng trong tòa nhà để xe lăn, hàng hóa hoặc người đi lại dễ dàng hơn.

A sloping surface joining two different levels, as at the entrance or between floors of a building.

连接不同高度的斜面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Ramp (Noun)

SingularPlural

Ramp

Ramps

Ramp(Verb)

ɹˈæmp
ɹˈæmp
01

(về động vật) chồm lên bằng hai chân sau, đứng thẳng trên hai chân sau trong tư thế đe dọa hoặc nhằm tấn công.

(of an animal) rear up on its hind legs in a threatening posture.

动物用后腿直立,威胁姿态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về dạng sóng điện) tăng hoặc giảm điện áp một cách tuyến tính theo thời gian, tức là điện áp thay đổi đều đặn theo thời gian tạo thành một đường dốc thẳng.

(of an electrical waveform) increase or decrease voltage linearly with time.

电压线性变化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tăng nhanh hoặc đột ngột mức độ, số lượng hoặc cường độ của cái gì đó.

Increase the level or amount of (something) sharply.

迅速增加

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Gắn hoặc trang bị một con dốc/chỗ lên xuống (ramp) cho một chỗ, công trình hoặc phương tiện để giúp việc lên xuống dễ dàng hơn.

Provide with a ramp.

为某处提供坡道。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ