Bản dịch của từ Ramp trong tiếng Việt
Ramp

Ramp (Noun)
Một trò lừa đảo, thường liên quan đến việc gian lận bằng cách làm tăng giả tạo giá cổ phiếu để kiếm lời.
A swindle, especially one involving a fraudulent increase of the price of a share.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dạng sóng điện trong đó điện áp tăng hoặc giảm đều theo thời gian (tức là thay đổi tuyến tính với thời gian).
An electrical waveform in which the voltage increases or decreases linearly with time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ramp (Verb)
(về động vật) chồm lên bằng hai chân sau, đứng thẳng trên hai chân sau trong tư thế đe dọa hoặc nhằm tấn công.
(of an animal) rear up on its hind legs in a threatening posture.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gắn hoặc trang bị một con dốc/chỗ lên xuống (ramp) cho một chỗ, công trình hoặc phương tiện để giúp việc lên xuống dễ dàng hơn.
Provide with a ramp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
