Bản dịch của từ Linearly trong tiếng Việt
Linearly

Linearly (Adverb)
Theo một đường thẳng; theo phương thẳng hàng (di chuyển hoặc sắp xếp theo một đường thẳng)
In a straight line.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "linearly" là một trạng từ trong tiếng Anh, có nguồn gốc từ danh từ "linear", nghĩa là "theo một đường thẳng". Trong bối cảnh toán học và khoa học, "linearly" thường được sử dụng để chỉ mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng, tức là một sự thay đổi trong một đại lượng dẫn đến sự thay đổi tỉ lệ tương ứng trong đại lượng kia. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng hình thức này mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
Họ từ
Từ "linearly" là một trạng từ trong tiếng Anh, có nguồn gốc từ danh từ "linear", nghĩa là "theo một đường thẳng". Trong bối cảnh toán học và khoa học, "linearly" thường được sử dụng để chỉ mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa hai đại lượng, tức là một sự thay đổi trong một đại lượng dẫn đến sự thay đổi tỉ lệ tương ứng trong đại lượng kia. Cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đều sử dụng hình thức này mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết.
