Bản dịch của từ Linearly trong tiếng Việt

Linearly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Linearly (Adverb)

lˈɪniɚli
lˈɪniɚli
01

Trong một đường thẳng.

In a straight line.

Ví dụ

People move linearly in queues during social events like concerts.

Mọi người di chuyển theo hàng thẳng trong các sự kiện xã hội như buổi hòa nhạc.

They do not walk linearly when socializing in crowded places.

Họ không đi theo hàng thẳng khi giao lưu ở những nơi đông người.

Do friends interact linearly in group discussions or not?

Bạn bè có tương tác theo hàng thẳng trong các cuộc thảo luận nhóm không?