Anh - Việt

Bản dịch của từ Linearly trong tiếng Việt

linearly

Adverb

linearly (Adverb)

/lˈɪniɚli/
/lˈɪniɚli/
AI

Nghĩa 01

theo một đường thẳng; theo phương thẳng hàng (di chuyển hoặc sắp xếp theo một đường thẳng)

in a straight line.

Ví dụ
Mọi người di chuyển theo hàng thẳng trong các sự kiện xã hội như buổi hòa nhạc.People move linearly in queues during social events like concerts.
Họ không đi theo hàng thẳng khi giao lưu ở những nơi đông người.They do not walk linearly when socializing in crowded places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh