Anh - Việt

Bản dịch của từ Hind trong tiếng Việt

hind

Adjective

hind (Adjective)

/hˈɑɪnd/
/hˈɑɪnd/
AI

Nghĩa 01

Ở phía sau; nằm ở đằng sau hoặc về phía sau của một vật/địa điểm. Dùng để mô tả vị trí ở phía sau hoặc phía sau cùng.

Backward; to the rear.

Ví dụ
Mặt sau của tòa nhà hướng ra công viên.The hind side of the building faced the park.
Cô ấy đi về phía sau để tránh đám đông.She walked in a hind direction to avoid the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở phía sau; nằm ở phần đuôi hoặc phần sau của cơ thể (thường dùng để nói về các bộ phận của động vật).

Located at the rear (most often said of animals' body parts).

Ví dụ
Đôi chân sau của con ngựa mạnh mẽ và mạnh mẽ.The hind legs of the horse were strong and powerful.
Phần sau của con bò bị thương trong tai nạn.The hind part of the cow was injured in the accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh