Bản dịch của từ Rear trong tiếng Việt

Rear

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rear(Adjective)

ɹiɹ
ɹˈɪɹ
01

Ở phía sau; thuộc phần đằng sau của một vật hoặc vị trí (phía sau cùng).

At the back.

在后面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Rear(Noun)

ɹiɹ
ɹˈɪɹ
01

Phần phía sau của một vật, thường là phần sau của toà nhà, xe cộ hoặc vật thể khác.

The back part of something, especially a building or vehicle.

后面部分

rear meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Rear (Noun)

SingularPlural

Rear

Rears

Rear(Verb)

ɹiɹ
ɹˈɪɹ
01

Động từ: (về ngựa hoặc động vật khác) nhổm người đứng bằng hai chân sau, nâng phần trước người lên cao.

(of a horse or other animal) raise itself upright on its hind legs.

(马或其他动物)用后腿直立起来。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nuôi dưỡng, chăm sóc và dạy dỗ một đứa trẻ cho đến khi trưởng thành.

Bring up and care for (a child) until they are fully grown.

抚养,照顾直到长大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rear (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ