Bản dịch của từ Backward trong tiếng Việt

Backward

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backward (Adjective)

bˈækwəɹd
bˈækwɚd
01

(nghĩa bóng) Hành động hoặc tiến triển theo hướng ngược lại với sự tiến bộ mong muốn; lạc hậu, cản trở tiến bộ.

(figuratively) Acting or moving oppositely to the desired direction of progress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiếu tiến bộ hoặc tư tưởng lạc hậu; không theo kịp thời đại, cổ hủ trong suy nghĩ hoặc hành động.

Lacking progressive or enlightened thought; outdated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Di chuyển hoặc quay về phía ngược lại so với hướng mà người hoặc vật đang nhìn hoặc đối diện (ví dụ: đi lùi, quay lưng lại).

Acting or moving in the direction opposite to that in which someone or something is facing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Backward (Adverb)

bˈækwəɹd
bˈækwɚd
01

Ở phía sau; về phía đuôi hoặc phần sau của một vật, vị trí gần hoặc hướng về phía sau.

At, near or towards the rear of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trạng từ) Về phía quá khứ; theo hướng thời gian lùi lại, chỉ hành động hoặc trạng thái hướng vào thời điểm trước đó.

Toward or into the past.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Theo nghĩa bóng: đi theo hướng ngược lại so với tiến bộ mong muốn, hoặc từ trạng thái tốt hơn sang tệ hơn (lùi lại, tụt hậu).

(figuratively) Oppositely to the desired direction of progress, or from a better to a worse state.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ