ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stair
Một dãy bậc (cầu thang) dùng để đi từ tầng này lên tầng khác trong một toà nhà, thường nằm bên trong tòa nhà.
A set of steps leading from one floor of a building to another typically inside the building.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/stair/