Bản dịch của từ Bend trong tiếng Việt

Bend

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bend(Verb)

bˈɛnd
bˈɛnd
01

Hướng (sự chú ý hoặc năng lượng của một người) vào một nhiệm vụ.

Direct (one's attention or energies) to a task.

Ví dụ
02

Hình dạng hoặc lực (thứ gì đó thẳng) thành một đường cong hoặc một góc.

Shape or force (something straight) into a curve or angle.

Ví dụ
03

Buộc hoặc buộc phải phục tùng.

Force or be forced to submit.

Ví dụ
04

Gắn (một cánh buồm hoặc dây cáp) bằng một nút thắt.

Attach (a sail or cable) by means of a knot.

Ví dụ
05

(của một người) nghiêng cơ thể xuống theo phương thẳng đứng.

(of a person) incline the body downwards from the vertical.

Ví dụ

Dạng động từ của Bend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bending

Bend(Noun)

bˈɛnd
bˈɛnd
01

Một loại nút thắt dùng để nối hai sợi dây lại với nhau hoặc để buộc một sợi dây vào một vật khác, ví dụ: một khúc cua xe.

A kind of knot used to join two ropes together, or to tie a rope to another object, e.g. a carrick bend.

Ví dụ
02

Bệnh giảm áp, đặc biệt ở thợ lặn.

Decompression sickness, especially in divers.

Ví dụ
03

Một khúc cua trên đường, sông, lối đi hoặc đường đua.

A curve in a road, river, path, or racing circuit.

Ví dụ
04

Một phần cong hoặc góc cạnh của một cái gì đó.

A curved or angled part of something.

Ví dụ
05

Một vật thông thường có dạng sọc chéo rộng từ trên cùng bên trái (thủ lĩnh dexter) đến dưới cùng bên phải (đế nham hiểm) của một tấm khiên hoặc một phần của tấm khiên.

An ordinary in the form of a broad diagonal stripe from top left (dexter chief) to bottom right (sinister base) of a shield or part of one.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bend (Noun)

SingularPlural

Bend

Bends

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ