Bản dịch của từ Decompression trong tiếng Việt
Decompression
Noun

Decompression (Noun)
dikəmpɹˈɛʃn
dikəmpɹˈɛʃn
01
Chế độ hoạt động trên một số động cơ đốt trong làm giảm tỷ số nén của động cơ, khiến việc khởi động dễ dàng hơn nhưng làm tăng đáng kể mức tiêu hao nhiên liệu.
A mode of operation of some internal combustion engines which reduces the engines compression ratio making it easier to start but significantly increasing fuel consumption.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá trình làm giảm áp lực hoặc giải nén (trả lại trạng thái bình thường sau khi bị nén). Có thể dùng cho cả việc giảm áp lực (ví dụ: giảm áp trong tàu ngầm, máy bay) và việc giải nén file dữ liệu.
The process of decompressing.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
